◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1938

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T44/5Giáp TýXích KhẩuKhaiCơ
02/06T55/5Ất SửuTiểu CátBếĐẩu
03/06T66/5Bình DầnKhông VongKiếnNgưu
04/06T77/5Đinh MãoĐại AnTrừNữ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN8/5Mậu ThìnLưu NiênMãnHư
06/06T29/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhNguy
07/06T310/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhThất
08/06T411/5Tân MùiTiểu CátChấpBích
09/06T512/5Nhâm ThânKhông VongPháKhuê
10/06T613/5Quý DậuĐại AnNguyLâu
11/06T714/5Giáp TuấtLưu NiênThànhVị
12/06CN15/5Ất HợiTốc HỷThuMão
13/06T216/5Bình TýXích KhẩuKhaiTất
14/06T317/5Đinh SửuTiểu CátBếChủy
15/06T418/5Mậu DầnKhông VongKiếnSâm
16/06T519/5Kỷ MãoĐại AnTrừTỉnh
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T620/5Canh ThìnLưu NiênMãnQuỷ
18/06T721/5Tân TỵTốc HỷBìnhLiễu
19/06CN22/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhTinh
20/06T223/5Quý MùiTiểu CátChấpTrương
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T324/5Giáp ThânKhông VongPháDực
22/06T425/5Ất DậuĐại AnNguyChẩn
23/06T526/5Bình TuấtLưu NiênThànhGiác
24/06T627/5Đinh HợiTốc HỷThuCang
25/06T728/5Mậu TýXích KhẩuKhaiĐê
26/06CN29/5Kỷ SửuTiểu CátBếPhòng
27/06T230/5Canh DầnKhông VongKiếnTâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T31/6Tân MãoLưu NiênKiếnMỹ
29/06T42/6Nhâm ThìnTốc HỷTrừCơ
30/06T53/6Quý TỵXích KhẩuMãnĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1938

04/06 (Đại An, Đinh Mão) • 06/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 10/06 (Đại An, Quý Dậu) • 12/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 16/06 (Đại An, Kỷ Mão) • 18/06 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 22/06 (Đại An, Ất Dậu) • 24/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 29/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1938

01/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 03/06 (Không Vong, Bình Dần) • 07/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 09/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 13/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 15/06 (Không Vong, Mậu Dần) • 19/06 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 21/06 (Không Vong, Giáp Thân) • 25/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 27/06 (Không Vong, Canh Dần) • 30/06 (Xích Khẩu, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1938

Ngày Âm Lịch:4-5-1938

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Tý tháng Mậu Ngọ năm Mậu Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1938
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1938
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Mậu Dần
4
Ngày Giáp Tý - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1938
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1938 (Ngày 04 tháng 5, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.