◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1937

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T323/4Kỷ MùiXích KhẩuPháMỹ
02/06T424/4Canh ThânTiểu CátNguyCơ
03/06T525/4Tân DậuKhông VongThànhĐẩu
04/06T626/4Nhâm TuấtĐại AnThuNgưu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T727/4Quý HợiLưu NiênKhaiNữ
06/06CN28/4Giáp TýTốc HỷBếHư
07/06T229/4Ất SửuXích KhẩuKiếnNguy
08/06T330/4Bình DầnTiểu CátTrừThất
09/06T41/5Đinh MãoĐại AnTrừBích
10/06T52/5Mậu ThìnLưu NiênMãnKhuê
11/06T63/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhLâu
12/06T74/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhVị
13/06CN5/5Tân MùiTiểu CátChấpMão
14/06T26/5Nhâm ThânKhông VongPháTất
15/06T37/5Quý DậuĐại AnNguyChủy
16/06T48/5Giáp TuấtLưu NiênThànhSâm
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T59/5Ất HợiTốc HỷThuTỉnh
18/06T610/5Bình TýXích KhẩuKhaiQuỷ
19/06T711/5Đinh SửuTiểu CátBếLiễu
20/06CN12/5Mậu DầnKhông VongKiếnTinh
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T213/5Kỷ MãoĐại AnTrừTrương
22/06T314/5Canh ThìnLưu NiênMãnDực
23/06T415/5Tân TỵTốc HỷBìnhChẩn
24/06T516/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhGiác
25/06T617/5Quý MùiTiểu CátChấpCang
26/06T718/5Giáp ThânKhông VongPháĐê
27/06CN19/5Ất DậuĐại AnNguyPhòng
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T220/5Bình TuấtLưu NiênThànhTâm
29/06T321/5Đinh HợiTốc HỷThuMỹ
30/06T422/5Mậu TýXích KhẩuKhaiCơ

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1937

04/06 (Đại An, Nhâm Tuất) • 06/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 09/06 (Đại An, Đinh Mão) • 11/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 15/06 (Đại An, Quý Dậu) • 17/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 21/06 (Đại An, Kỷ Mão) • 23/06 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 27/06 (Đại An, Ất Dậu) • 29/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1937

01/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 03/06 (Không Vong, Tân Dậu) • 07/06 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 12/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 14/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 18/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 20/06 (Không Vong, Mậu Dần) • 24/06 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 26/06 (Không Vong, Giáp Thân) • 30/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1937

Ngày Âm Lịch:23-4-1937

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Mùi tháng Ất Tỵ năm Đinh Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1937
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1937
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Đinh Sửu
23
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1937
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1937 (Ngày 23 tháng 4, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.