◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1932

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T427/4Quý TỵLưu NiênĐịnhChẩn
02/06T528/4Giáp NgọTốc HỷChấpGiác
03/06T629/4Ất MùiXích KhẩuPháCang
04/06T71/5Bình ThânĐại AnPháĐê
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN2/5Đinh DậuLưu NiênNguyPhòng
06/06T23/5Mậu TuấtTốc HỷThànhTâm
07/06T34/5Kỷ HợiXích KhẩuThuMỹ
08/06T45/5Canh TýTiểu CátKhaiCơ
09/06T56/5Tân SửuKhông VongBếĐẩu
10/06T67/5Nhâm DầnĐại AnKiếnNgưu
11/06T78/5Quý MãoLưu NiênTrừNữ
12/06CN9/5Giáp ThìnTốc HỷMãnHư
13/06T210/5Ất TỵXích KhẩuBìnhNguy
14/06T311/5Bình NgọTiểu CátĐịnhThất
15/06T412/5Đinh MùiKhông VongChấpBích
16/06T513/5Mậu ThânĐại AnPháKhuê
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T614/5Kỷ DậuLưu NiênNguyLâu
18/06T715/5Canh TuấtTốc HỷThànhVị
19/06CN16/5Tân HợiXích KhẩuThuMão
20/06T217/5Nhâm TýTiểu CátKhaiTất
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T318/5Quý SửuKhông VongBếChủy
22/06T419/5Giáp DầnĐại AnKiếnSâm
23/06T520/5Ất MãoLưu NiênTrừTỉnh
24/06T621/5Bình ThìnTốc HỷMãnQuỷ
25/06T722/5Đinh TỵXích KhẩuBìnhLiễu
26/06CN23/5Mậu NgọTiểu CátĐịnhTinh
27/06T224/5Kỷ MùiKhông VongChấpTrương
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T325/5Canh ThânĐại AnPháDực
29/06T426/5Tân DậuLưu NiênNguyChẩn
30/06T527/5Nhâm TuấtTốc HỷThànhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1932

02/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 04/06 (Đại An, Bình Thân) • 06/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 10/06 (Đại An, Nhâm Dần) • 12/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 16/06 (Đại An, Mậu Thân) • 18/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 22/06 (Đại An, Giáp Dần) • 24/06 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 28/06 (Đại An, Canh Thân) • 30/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1932

03/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 07/06 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 09/06 (Không Vong, Tân Sửu) • 13/06 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 15/06 (Không Vong, Đinh Mùi) • 19/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 21/06 (Không Vong, Quý Sửu) • 25/06 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 27/06 (Không Vong, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1932

Ngày Âm Lịch:27-4-1932

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Tỵ tháng Ất Tỵ năm Nhâm Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1932
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1932
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Nhâm Thân
27
Ngày Quý Tỵ - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1932
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1932 (Ngày 27 tháng 4, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.