◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1931

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T216/4Đinh HợiTốc HỷKhaiTrương
02/06T317/4Mậu TýXích KhẩuBếDực
03/06T418/4Kỷ SửuTiểu CátKiếnChẩn
04/06T519/4Canh DầnKhông VongTrừGiác
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T620/4Tân MãoĐại AnMãnCang
06/06T721/4Nhâm ThìnLưu NiênBìnhĐê
07/06CN22/4Quý TỵTốc HỷĐịnhPhòng
08/06T223/4Giáp NgọXích KhẩuChấpTâm
09/06T324/4Ất MùiTiểu CátPháMỹ
10/06T425/4Bình ThânKhông VongNguyCơ
11/06T526/4Đinh DậuĐại AnThànhĐẩu
12/06T627/4Mậu TuấtLưu NiênThuNgưu
13/06T728/4Kỷ HợiTốc HỷKhaiNữ
14/06CN29/4Canh TýXích KhẩuBếHư
15/06T230/4Tân SửuTiểu CátKiếnNguy
16/06T31/5Nhâm DầnĐại AnKiếnThất
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T42/5Quý MãoLưu NiênTrừBích
18/06T53/5Giáp ThìnTốc HỷMãnKhuê
19/06T64/5Ất TỵXích KhẩuBìnhLâu
20/06T75/5Bình NgọTiểu CátĐịnhVị
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN6/5Đinh MùiKhông VongChấpMão
22/06T27/5Mậu ThânĐại AnPháTất
23/06T38/5Kỷ DậuLưu NiênNguyChủy
24/06T49/5Canh TuấtTốc HỷThànhSâm
25/06T510/5Tân HợiXích KhẩuThuTỉnh
26/06T611/5Nhâm TýTiểu CátKhaiQuỷ
27/06T712/5Quý SửuKhông VongBếLiễu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN13/5Giáp DầnĐại AnKiếnTinh
29/06T214/5Ất MãoLưu NiênTrừTrương
30/06T315/5Bình ThìnTốc HỷMãnDực

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1931

01/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 05/06 (Đại An, Tân Mão) • 07/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 11/06 (Đại An, Đinh Dậu) • 13/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 16/06 (Đại An, Nhâm Dần) • 18/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 22/06 (Đại An, Mậu Thân) • 24/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 28/06 (Đại An, Giáp Dần) • 30/06 (Tốc Hỷ, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1931

02/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 04/06 (Không Vong, Canh Dần) • 08/06 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 10/06 (Không Vong, Bình Thân) • 14/06 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 19/06 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 21/06 (Không Vong, Đinh Mùi) • 25/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 27/06 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1931

Ngày Âm Lịch:16-4-1931

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Hợi tháng Quý Tỵ năm Tân Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1931
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1931
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Tân Mùi
16
Ngày Đinh Hợi - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1931
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1931 (Ngày 16 tháng 4, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.