◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2100

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T522/2Quý DậuĐại AnKhaiĐẩu
02/04T623/2Giáp TuấtLưu NiênBếNgưu
03/04T724/2Ất HợiTốc HỷKiếnNữ
04/04CN25/2Bình TýXích KhẩuTrừHư
05/04T226/2Đinh SửuTiểu CátMãnNguy
06/04T327/2Mậu DầnKhông VongBìnhThất
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T428/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhBích
08/04T529/2Canh ThìnLưu NiênChấpKhuê
09/04T61/3Tân TỵTiểu CátChấpLâu
10/04T72/3Nhâm NgọKhông VongPháVị
11/04CN3/3Quý MùiĐại AnNguyMão
12/04T24/3Giáp ThânLưu NiênThànhTất
13/04T35/3Ất DậuTốc HỷThuChủy
14/04T46/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiSâm
15/04T57/3Đinh HợiTiểu CátBếTỉnh
16/04T68/3Mậu TýKhông VongKiếnQuỷ
17/04T79/3Kỷ SửuĐại AnTrừLiễu
18/04CN10/3Canh DầnLưu NiênMãnTinh
19/04T211/3Tân MãoTốc HỷBìnhTrương
20/04T312/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhDực
21/04T413/3Quý TỵTiểu CátChấpChẩn
22/04
Ngày Trái Đất
T514/3Giáp NgọKhông VongPháGiác
23/04T615/3Ất MùiĐại AnNguyCang
24/04T716/3Bình ThânLưu NiênThànhĐê
25/04CN17/3Đinh DậuTốc HỷThuPhòng
26/04T218/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiTâm
27/04T319/3Kỷ HợiTiểu CátBếMỹ
28/04T420/3Canh TýKhông VongKiếnCơ
29/04T521/3Tân SửuĐại AnTrừĐẩu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T622/3Nhâm DầnLưu NiênMãnNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2100

01/04 (Đại An, Quý Dậu) • 03/04 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 07/04 (Đại An, Kỷ Mão) • 11/04 (Đại An, Quý Mùi) • 13/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 17/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 19/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 23/04 (Đại An, Ất Mùi) • 25/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 29/04 (Đại An, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2100

04/04 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 06/04 (Không Vong, Mậu Dần) • 10/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 14/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 16/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 20/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 22/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 26/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 28/04 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2100

Ngày Âm Lịch:22-2-2100

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Dậu tháng Kỷ Mão năm Canh Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2100
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2100
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Canh Thân
22
Ngày Quý Dậu - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2100
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2100 (Ngày 22 tháng 2, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.