◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2096

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN9/3Quý SửuĐại AnTrừPhòng
02/04T210/3Giáp DầnLưu NiênMãnTâm
03/04T311/3Ất MãoTốc HỷBìnhMỹ
04/04T412/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnhCơ
05/04T513/3Đinh TỵTiểu CátChấpĐẩu
06/04T614/3Mậu NgọKhông VongPháNgưu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T715/3Kỷ MùiĐại AnNguyNữ
08/04CN16/3Canh ThânLưu NiênThànhHư
09/04T217/3Tân DậuTốc HỷThuNguy
10/04T318/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiThất
11/04T419/3Quý HợiTiểu CátBếBích
12/04T520/3Giáp TýKhông VongKiếnKhuê
13/04T621/3Ất SửuĐại AnTrừLâu
14/04T722/3Bình DầnLưu NiênMãnVị
15/04CN23/3Đinh MãoTốc HỷBìnhMão
16/04T224/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnhTất
17/04T325/3Kỷ TỵTiểu CátChấpChủy
18/04T426/3Canh NgọKhông VongPháSâm
19/04T527/3Tân MùiĐại AnNguyTỉnh
20/04T628/3Nhâm ThânLưu NiênThànhQuỷ
21/04T729/3Quý DậuTốc HỷThuLiễu
22/04
Ngày Trái Đất
CN30/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiTinh
23/04T21/4Ất HợiKhông VongKhaiTrương
24/04T32/4Bình TýĐại AnBếDực
25/04T43/4Đinh SửuLưu NiênKiếnChẩn
26/04T54/4Mậu DầnTốc HỷTrừGiác
27/04T65/4Kỷ MãoXích KhẩuMãnCang
28/04T76/4Canh ThìnTiểu CátBìnhĐê
29/04CN7/4Tân TỵKhông VongĐịnhPhòng
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T28/4Nhâm NgọĐại AnChấpTâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2096

01/04 (Đại An, Quý Sửu) • 03/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 07/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 09/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 13/04 (Đại An, Ất Sửu) • 15/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 19/04 (Đại An, Tân Mùi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 24/04 (Đại An, Bình Tý) • 26/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 30/04 (Đại An, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2096

04/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 06/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 10/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 12/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 16/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 18/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 22/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 23/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 27/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 29/04 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2096

Ngày Âm Lịch:9-3-2096

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Sửu tháng Nhâm Thìn năm Bính Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2096
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2096
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Bính Thìn
9
Ngày Quý Sửu - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2096
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2096 (Ngày 09 tháng 3, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.