◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2086

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T218/2Canh ThânTốc HỷThuTất
02/04T319/2Tân DậuXích KhẩuKhaiChủy
03/04T420/2Nhâm TuấtTiểu CátBếSâm
04/04T521/2Quý HợiKhông VongKiếnTỉnh
05/04T622/2Giáp TýĐại AnTrừQuỷ
06/04T723/2Ất SửuLưu NiênMãnLiễu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN24/2Bình DầnTốc HỷBìnhTinh
08/04T225/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhTrương
09/04T326/2Mậu ThìnTiểu CátChấpDực
10/04T427/2Kỷ TỵKhông VongPháChẩn
11/04T528/2Canh NgọĐại AnNguyGiác
12/04T629/2Tân MùiLưu NiênThànhCang
13/04T71/3Nhâm ThânTiểu CátThànhĐê
14/04CN2/3Quý DậuKhông VongThuPhòng
15/04T23/3Giáp TuấtĐại AnKhaiTâm
16/04T34/3Ất HợiLưu NiênBếMỹ
17/04T45/3Bình TýTốc HỷKiếnCơ
18/04T56/3Đinh SửuXích KhẩuTrừĐẩu
19/04T67/3Mậu DầnTiểu CátMãnNgưu
20/04T78/3Kỷ MãoKhông VongBìnhNữ
21/04CN9/3Canh ThìnĐại AnĐịnhHư
22/04
Ngày Trái Đất
T210/3Tân TỵLưu NiênChấpNguy
23/04T311/3Nhâm NgọTốc HỷPháThất
24/04T412/3Quý MùiXích KhẩuNguyBích
25/04T513/3Giáp ThânTiểu CátThànhKhuê
26/04T614/3Ất DậuKhông VongThuLâu
27/04T715/3Bình TuấtĐại AnKhaiVị
28/04CN16/3Đinh HợiLưu NiênBếMão
29/04T217/3Mậu TýTốc HỷKiếnTất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T318/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừChủy

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2086

01/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 05/04 (Đại An, Giáp Tý) • 07/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 11/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 15/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 17/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 21/04 (Đại An, Canh Thìn) • 23/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 27/04 (Đại An, Bình Tuất) • 29/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2086

02/04 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 04/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 08/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 10/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 14/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 18/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 20/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 24/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 26/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 30/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2086

Ngày Âm Lịch:18-2-2086

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Thân tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2086
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2086
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Bính Ngọ
18
Ngày Canh Thân - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2086
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2086 (Ngày 18 tháng 2, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.