◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2084

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T726/2Canh TuấtTiểu CátBếVị
02/04CN27/2Tân HợiKhông VongKiếnMão
03/04T228/2Nhâm TýĐại AnTrừTất
04/04T329/2Quý SửuLưu NiênMãnChủy
05/04T41/3Giáp DầnTiểu CátMãnSâm
06/04T52/3Ất MãoKhông VongBìnhTỉnh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T63/3Bình ThìnĐại AnĐịnhQuỷ
08/04T74/3Đinh TỵLưu NiênChấpLiễu
09/04CN5/3Mậu NgọTốc HỷPháTinh
10/04T26/3Kỷ MùiXích KhẩuNguyTrương
11/04T37/3Canh ThânTiểu CátThànhDực
12/04T48/3Tân DậuKhông VongThuChẩn
13/04T59/3Nhâm TuấtĐại AnKhaiGiác
14/04T610/3Quý HợiLưu NiênBếCang
15/04T711/3Giáp TýTốc HỷKiếnĐê
16/04CN12/3Ất SửuXích KhẩuTrừPhòng
17/04T213/3Bình DầnTiểu CátMãnTâm
18/04T314/3Đinh MãoKhông VongBìnhMỹ
19/04T415/3Mậu ThìnĐại AnĐịnhCơ
20/04T516/3Kỷ TỵLưu NiênChấpĐẩu
21/04T617/3Canh NgọTốc HỷPháNgưu
22/04
Ngày Trái Đất
T718/3Tân MùiXích KhẩuNguyNữ
23/04CN19/3Nhâm ThânTiểu CátThànhHư
24/04T220/3Quý DậuKhông VongThuNguy
25/04T321/3Giáp TuấtĐại AnKhaiThất
26/04T422/3Ất HợiLưu NiênBếBích
27/04T523/3Bình TýTốc HỷKiếnKhuê
28/04T624/3Đinh SửuXích KhẩuTrừLâu
29/04T725/3Mậu DầnTiểu CátMãnVị
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN26/3Kỷ MãoKhông VongBìnhMão

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2084

03/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 07/04 (Đại An, Bình Thìn) • 09/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 13/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 15/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 19/04 (Đại An, Mậu Thìn) • 21/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 25/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 27/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2084

02/04 (Không Vong, Tân Hợi) • 06/04 (Không Vong, Ất Mão) • 10/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 12/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 16/04 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 18/04 (Không Vong, Đinh Mão) • 22/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 24/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 28/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 30/04 (Không Vong, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2084

Ngày Âm Lịch:26-2-2084

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Tuất tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2084
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2084
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Thìn
26
Ngày Canh Tuất - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2084
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2084 (Ngày 26 tháng 2, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.