◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2080

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T212/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừNguy
02/04T313/3Canh DầnTiểu CátMãnThất
03/04T414/3Tân MãoKhông VongBìnhBích
04/04T515/3Nhâm ThìnĐại AnĐịnhKhuê
05/04T616/3Quý TỵLưu NiênChấpLâu
06/04T717/3Giáp NgọTốc HỷPháVị
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN18/3Ất MùiXích KhẩuNguyMão
08/04T219/3Bình ThânTiểu CátThànhTất
09/04T320/3Đinh DậuKhông VongThuChủy
10/04T421/3Mậu TuấtĐại AnKhaiSâm
11/04T522/3Kỷ HợiLưu NiênBếTỉnh
12/04T623/3Canh TýTốc HỷKiếnQuỷ
13/04T724/3Tân SửuXích KhẩuTrừLiễu
14/04CN25/3Nhâm DầnTiểu CátMãnTinh
15/04T226/3Quý MãoKhông VongBìnhTrương
16/04T327/3Giáp ThìnĐại AnĐịnhDực
17/04T428/3Ất TỵLưu NiênChấpChẩn
18/04T529/3Bình NgọTốc HỷPháGiác
19/04T630/3Đinh MùiXích KhẩuNguyCang
20/04T71/3Mậu ThânTiểu CátThànhĐê
21/04CN2/3Kỷ DậuKhông VongThuPhòng
22/04
Ngày Trái Đất
T23/3Canh TuấtĐại AnKhaiTâm
23/04T34/3Tân HợiLưu NiênBếMỹ
24/04T45/3Nhâm TýTốc HỷKiếnCơ
25/04T56/3Quý SửuXích KhẩuTrừĐẩu
26/04T67/3Giáp DầnTiểu CátMãnNgưu
27/04T78/3Ất MãoKhông VongBìnhNữ
28/04CN9/3Bình ThìnĐại AnĐịnhHư
29/04T210/3Đinh TỵLưu NiênChấpNguy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T311/3Mậu NgọTốc HỷPháThất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2080

04/04 (Đại An, Nhâm Thìn) • 06/04 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 10/04 (Đại An, Mậu Tuất) • 12/04 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 16/04 (Đại An, Giáp Thìn) • 18/04 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 22/04 (Đại An, Canh Tuất) • 24/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 28/04 (Đại An, Bình Thìn) • 30/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2080

01/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 03/04 (Không Vong, Tân Mão) • 07/04 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 09/04 (Không Vong, Đinh Dậu) • 13/04 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 15/04 (Không Vong, Quý Mão) • 19/04 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 21/04 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 25/04 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 27/04 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2080

Ngày Âm Lịch:12-3-2080

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Sửu tháng Canh Thìn năm Canh Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2080
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2080
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Canh Tý
12
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2080
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2080 (Ngày 12 tháng 3, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.