◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2074

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN6/3Đinh TỵXích KhẩuChấpPhòng
02/04T27/3Mậu NgọTiểu CátPháTâm
03/04T38/3Kỷ MùiKhông VongNguyMỹ
04/04T49/3Canh ThânĐại AnThànhCơ
05/04T510/3Tân DậuLưu NiênThuĐẩu
06/04T611/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiNgưu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T712/3Quý HợiXích KhẩuBếNữ
08/04CN13/3Giáp TýTiểu CátKiếnHư
09/04T214/3Ất SửuKhông VongTrừNguy
10/04T315/3Bình DầnĐại AnMãnThất
11/04T416/3Đinh MãoLưu NiênBìnhBích
12/04T517/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhKhuê
13/04T618/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpLâu
14/04T719/3Canh NgọTiểu CátPháVị
15/04CN20/3Tân MùiKhông VongNguyMão
16/04T221/3Nhâm ThânĐại AnThànhTất
17/04T322/3Quý DậuLưu NiênThuChủy
18/04T423/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiSâm
19/04T524/3Ất HợiXích KhẩuBếTỉnh
20/04T625/3Bình TýTiểu CátKiếnQuỷ
21/04T726/3Đinh SửuKhông VongTrừLiễu
22/04
Ngày Trái Đất
CN27/3Mậu DầnĐại AnMãnTinh
23/04T228/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhTrương
24/04T329/3Canh ThìnTốc HỷĐịnhDực
25/04T430/3Tân TỵXích KhẩuChấpChẩn
26/04T51/4Nhâm NgọKhông VongChấpGiác
27/04T62/4Quý MùiĐại AnPháCang
28/04T73/4Giáp ThânLưu NiênNguyĐê
29/04CN4/4Ất DậuTốc HỷThànhPhòng
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T25/4Bình TuấtXích KhẩuThuTâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2074

04/04 (Đại An, Canh Thân) • 06/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 10/04 (Đại An, Bình Dần) • 12/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 16/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 18/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 22/04 (Đại An, Mậu Dần) • 24/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 27/04 (Đại An, Quý Mùi) • 29/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2074

01/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 03/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 07/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 09/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 13/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 15/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 19/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 21/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 25/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 26/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 30/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2074

Ngày Âm Lịch:6-3-2074

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Tỵ tháng Mậu Thìn năm Giáp Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2074
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2074
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Giáp Ngọ
6
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2074
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2074 (Ngày 06 tháng 3, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.