NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2073

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T724/2Nhâm TýTốc HỷTrừĐê
02/04CN25/2Quý SửuXích KhẩuMãnPhòng
03/04T226/2Giáp DầnTiểu CátBìnhTâm
04/04T327/2Ất MãoKhông VongĐịnhMỹ
05/04T428/2Bình ThìnĐại AnChấp
06/04T529/2Đinh TỵLưu NiênPháĐẩu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T61/3Mậu NgọTiểu CátPháNgưu
08/04T72/3Kỷ MùiKhông VongNguyNữ
09/04CN3/3Canh ThânĐại AnThành
10/04T24/3Tân DậuLưu NiênThuNguy
11/04T35/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiThất
12/04T46/3Quý HợiXích KhẩuBếBích
13/04T57/3Giáp TýTiểu CátKiếnKhuê
14/04T68/3Ất SửuKhông VongTrừLâu
15/04T79/3Bình DầnĐại AnMãnVị
16/04CN10/3Đinh MãoLưu NiênBìnhMão
17/04T211/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhTất
18/04T312/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpChủy
19/04T413/3Canh NgọTiểu CátPháSâm
20/04T514/3Tân MùiKhông VongNguyTỉnh
21/04T615/3Nhâm ThânĐại AnThànhQuỷ
22/04
Ngày Trái Đất
T716/3Quý DậuLưu NiênThuLiễu
23/04CN17/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiTinh
24/04T218/3Ất HợiXích KhẩuBếTrương
25/04T319/3Bình TýTiểu CátKiếnDực
26/04T420/3Đinh SửuKhông VongTrừChẩn
27/04T521/3Mậu DầnĐại AnMãnGiác
28/04T622/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhCang
29/04T723/3Canh ThìnTốc HỷĐịnhĐê
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN24/3Tân TỵXích KhẩuChấpPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2073

01/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 05/04 (Đại An, Bình Thìn) • 09/04 (Đại An, Canh Thân) • 11/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 15/04 (Đại An, Bình Dần) • 17/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 21/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 23/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 27/04 (Đại An, Mậu Dần) • 29/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2073

02/04 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 04/04 (Không Vong, Ất Mão) • 08/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 12/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 14/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 18/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 20/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 24/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 26/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 30/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2073

Ngày Âm Lịch:24-2-2073

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Tý tháng Ất Mão năm Quý Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2073
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2073
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Quý Tỵ
24
Ngày Nhâm Tý - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2073
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2073 (Ngày 24 tháng 2, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.