NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2072

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T613/2Đinh MùiXích KhẩuThànhCang
02/04T714/2Mậu ThânTiểu CátThuĐê
03/04CN15/2Kỷ DậuKhông VongKhaiPhòng
04/04T216/2Canh TuấtĐại AnBếTâm
05/04T317/2Tân HợiLưu NiênKiếnMỹ
06/04T418/2Nhâm TýTốc HỷTrừ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T519/2Quý SửuXích KhẩuMãnĐẩu
08/04T620/2Giáp DầnTiểu CátBìnhNgưu
09/04T721/2Ất MãoKhông VongĐịnhNữ
10/04CN22/2Bình ThìnĐại AnChấp
11/04T223/2Đinh TỵLưu NiênPháNguy
12/04T324/2Mậu NgọTốc HỷNguyThất
13/04T425/2Kỷ MùiXích KhẩuThànhBích
14/04T526/2Canh ThânTiểu CátThuKhuê
15/04T627/2Tân DậuKhông VongKhaiLâu
16/04T728/2Nhâm TuấtĐại AnBếVị
17/04CN29/2Quý HợiLưu NiênKiếnMão
18/04T21/3Giáp TýTiểu CátKiếnTất
19/04T32/3Ất SửuKhông VongTrừChủy
20/04T43/3Bình DầnĐại AnMãnSâm
21/04T54/3Đinh MãoLưu NiênBìnhTỉnh
22/04
Ngày Trái Đất
T65/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhQuỷ
23/04T76/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpLiễu
24/04CN7/3Canh NgọTiểu CátPháTinh
25/04T28/3Tân MùiKhông VongNguyTrương
26/04T39/3Nhâm ThânĐại AnThànhDực
27/04T410/3Quý DậuLưu NiênThuChẩn
28/04T511/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiGiác
29/04T612/3Ất HợiXích KhẩuBếCang
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T713/3Bình TýTiểu CátKiếnĐê

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2072

04/04 (Đại An, Canh Tuất) • 06/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 10/04 (Đại An, Bình Thìn) • 12/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 16/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 20/04 (Đại An, Bình Dần) • 22/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 26/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 28/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2072

01/04 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 03/04 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 07/04 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 09/04 (Không Vong, Ất Mão) • 13/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 15/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 19/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 23/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 25/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 29/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2072

Ngày Âm Lịch:13-2-2072

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Mùi tháng Quý Mão năm Nhâm Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2072
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2072
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Thìn
13
Ngày Đinh Mùi - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2072
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2072 (Ngày 13 tháng 2, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.