NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2071

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T42/3Tân SửuKhông VongTrừChẩn
02/04T53/3Nhâm DầnĐại AnMãnGiác
03/04T64/3Quý MãoLưu NiênBìnhCang
04/04T75/3Giáp ThìnTốc HỷĐịnhĐê
05/04CN6/3Ất TỵXích KhẩuChấpPhòng
06/04T27/3Bình NgọTiểu CátPháTâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T38/3Đinh MùiKhông VongNguyMỹ
08/04T49/3Mậu ThânĐại AnThành
09/04T510/3Kỷ DậuLưu NiênThuĐẩu
10/04T611/3Canh TuấtTốc HỷKhaiNgưu
11/04T712/3Tân HợiXích KhẩuBếNữ
12/04CN13/3Nhâm TýTiểu CátKiến
13/04T214/3Quý SửuKhông VongTrừNguy
14/04T315/3Giáp DầnĐại AnMãnThất
15/04T416/3Ất MãoLưu NiênBìnhBích
16/04T517/3Bình ThìnTốc HỷĐịnhKhuê
17/04T618/3Đinh TỵXích KhẩuChấpLâu
18/04T719/3Mậu NgọTiểu CátPháVị
19/04CN20/3Kỷ MùiKhông VongNguyMão
20/04T221/3Canh ThânĐại AnThànhTất
21/04T322/3Tân DậuLưu NiênThuChủy
22/04
Ngày Trái Đất
T423/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiSâm
23/04T524/3Quý HợiXích KhẩuBếTỉnh
24/04T625/3Giáp TýTiểu CátKiếnQuỷ
25/04T726/3Ất SửuKhông VongTrừLiễu
26/04CN27/3Bình DầnĐại AnMãnTinh
27/04T228/3Đinh MãoLưu NiênBìnhTrương
28/04T329/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhDực
29/04T430/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpChẩn
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T51/4Canh NgọKhông VongChấpGiác

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2071

02/04 (Đại An, Nhâm Dần) • 04/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 08/04 (Đại An, Mậu Thân) • 10/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 14/04 (Đại An, Giáp Dần) • 16/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 20/04 (Đại An, Canh Thân) • 22/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 26/04 (Đại An, Bình Dần) • 28/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2071

01/04 (Không Vong, Tân Sửu) • 05/04 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 07/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 11/04 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 13/04 (Không Vong, Quý Sửu) • 17/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 19/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 23/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 25/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 29/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 30/04 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2071

Ngày Âm Lịch:2-3-2071

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Sửu tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2071
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2071
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Tân Mão
2
Ngày Tân Sửu - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2071
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2071 (Ngày 02 tháng 3, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.