NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2070

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T321/2Bình ThânKhông VongThuDực
02/04T422/2Đinh DậuĐại AnKhaiChẩn
03/04T523/2Mậu TuấtLưu NiênBếGiác
04/04T624/2Kỷ HợiTốc HỷKiếnCang
05/04T725/2Canh TýXích KhẩuTrừĐê
06/04CN26/2Tân SửuTiểu CátMãnPhòng
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T227/2Nhâm DầnKhông VongBìnhTâm
08/04T328/2Quý MãoĐại AnĐịnhMỹ
09/04T429/2Giáp ThìnLưu NiênChấp
10/04T530/2Ất TỵTốc HỷPháĐẩu
11/04T61/3Bình NgọTiểu CátPháNgưu
12/04T72/3Đinh MùiKhông VongNguyNữ
13/04CN3/3Mậu ThânĐại AnThành
14/04T24/3Kỷ DậuLưu NiênThuNguy
15/04T35/3Canh TuấtTốc HỷKhaiThất
16/04T46/3Tân HợiXích KhẩuBếBích
17/04T57/3Nhâm TýTiểu CátKiếnKhuê
18/04T68/3Quý SửuKhông VongTrừLâu
19/04T79/3Giáp DầnĐại AnMãnVị
20/04CN10/3Ất MãoLưu NiênBìnhMão
21/04T211/3Bình ThìnTốc HỷĐịnhTất
22/04
Ngày Trái Đất
T312/3Đinh TỵXích KhẩuChấpChủy
23/04T413/3Mậu NgọTiểu CátPháSâm
24/04T514/3Kỷ MùiKhông VongNguyTỉnh
25/04T615/3Canh ThânĐại AnThànhQuỷ
26/04T716/3Tân DậuLưu NiênThuLiễu
27/04CN17/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiTinh
28/04T218/3Quý HợiXích KhẩuBếTrương
29/04T319/3Giáp TýTiểu CátKiếnDực
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T420/3Ất SửuKhông VongTrừChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2070

02/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 04/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 08/04 (Đại An, Quý Mão) • 10/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 13/04 (Đại An, Mậu Thân) • 15/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 19/04 (Đại An, Giáp Dần) • 21/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 25/04 (Đại An, Canh Thân) • 27/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2070

01/04 (Không Vong, Bình Thân) • 05/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 07/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 12/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 16/04 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 18/04 (Không Vong, Quý Sửu) • 22/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 24/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 28/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 30/04 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2070

Ngày Âm Lịch:21-2-2070

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Thân tháng Kỷ Mão năm Canh Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2070
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2070
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Canh Dần
21
Ngày Bình Thân - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2070
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2070 (Ngày 21 tháng 2, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.