NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2066

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T57/3Ất HợiTiểu CátBếTỉnh
02/04T68/3Bình TýKhông VongKiếnQuỷ
03/04T79/3Đinh SửuĐại AnTrừLiễu
04/04CN10/3Mậu DầnLưu NiênMãnTinh
05/04T211/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhTrương
06/04T312/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhDực
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T413/3Tân TỵTiểu CátChấpChẩn
08/04T514/3Nhâm NgọKhông VongPháGiác
09/04T615/3Quý MùiĐại AnNguyCang
10/04T716/3Giáp ThânLưu NiênThànhĐê
11/04CN17/3Ất DậuTốc HỷThuPhòng
12/04T218/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiTâm
13/04T319/3Đinh HợiTiểu CátBếMỹ
14/04T420/3Mậu TýKhông VongKiến
15/04T521/3Kỷ SửuĐại AnTrừĐẩu
16/04T622/3Canh DầnLưu NiênMãnNgưu
17/04T723/3Tân MãoTốc HỷBìnhNữ
18/04CN24/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnh
19/04T225/3Quý TỵTiểu CátChấpNguy
20/04T326/3Giáp NgọKhông VongPháThất
21/04T427/3Ất MùiĐại AnNguyBích
22/04
Ngày Trái Đất
T528/3Bình ThânLưu NiênThànhKhuê
23/04T629/3Đinh DậuTốc HỷThuLâu
24/04T71/4Mậu TuấtKhông VongThuVị
25/04CN2/4Kỷ HợiĐại AnKhaiMão
26/04T23/4Canh TýLưu NiênBếTất
27/04T34/4Tân SửuTốc HỷKiếnChủy
28/04T45/4Nhâm DầnXích KhẩuTrừSâm
29/04T56/4Quý MãoTiểu CátMãnTỉnh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T67/4Giáp ThìnKhông VongBìnhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2066

03/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 05/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 09/04 (Đại An, Quý Mùi) • 11/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 15/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 17/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 21/04 (Đại An, Ất Mùi) • 23/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 25/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 27/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2066

02/04 (Không Vong, Bình Tý) • 06/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 08/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 12/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 14/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 18/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 20/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 24/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 28/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 30/04 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2066

Ngày Âm Lịch:7-3-2066

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Hợi tháng Nhâm Thìn năm Bính Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2066
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2066
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Bính Tuất
7
Ngày Ất Hợi - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2066
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2066 (Ngày 07 tháng 3, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.