NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2062

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T722/2Giáp DầnĐại AnBìnhVị
02/04CN23/2Ất MãoLưu NiênĐịnhMão
03/04T224/2Bình ThìnTốc HỷChấpTất
04/04T325/2Đinh TỵXích KhẩuPháChủy
05/04T426/2Mậu NgọTiểu CátNguySâm
06/04T527/2Kỷ MùiKhông VongThànhTỉnh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T628/2Canh ThânĐại AnThuQuỷ
08/04T729/2Tân DậuLưu NiênKhaiLiễu
09/04CN30/2Nhâm TuấtTốc HỷBếTinh
10/04T21/3Quý HợiTiểu CátBếTrương
11/04T32/3Giáp TýKhông VongKiếnDực
12/04T43/3Ất SửuĐại AnTrừChẩn
13/04T54/3Bình DầnLưu NiênMãnGiác
14/04T65/3Đinh MãoTốc HỷBìnhCang
15/04T76/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnhĐê
16/04CN7/3Kỷ TỵTiểu CátChấpPhòng
17/04T28/3Canh NgọKhông VongPháTâm
18/04T39/3Tân MùiĐại AnNguyMỹ
19/04T410/3Nhâm ThânLưu NiênThành
20/04T511/3Quý DậuTốc HỷThuĐẩu
21/04T612/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiNgưu
22/04
Ngày Trái Đất
T713/3Ất HợiTiểu CátBếNữ
23/04CN14/3Bình TýKhông VongKiến
24/04T215/3Đinh SửuĐại AnTrừNguy
25/04T316/3Mậu DầnLưu NiênMãnThất
26/04T417/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhBích
27/04T518/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhKhuê
28/04T619/3Tân TỵTiểu CátChấpLâu
29/04T720/3Nhâm NgọKhông VongPháVị
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN21/3Quý MùiĐại AnNguyMão

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2062

01/04 (Đại An, Giáp Dần) • 03/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 07/04 (Đại An, Canh Thân) • 09/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 12/04 (Đại An, Ất Sửu) • 14/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 18/04 (Đại An, Tân Mùi) • 20/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 24/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 26/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 30/04 (Đại An, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2062

04/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 06/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 11/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 15/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 17/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 21/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 23/04 (Không Vong, Bình Tý) • 27/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 29/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2062

Ngày Âm Lịch:22-2-2062

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Dần tháng Quý Mão năm Nhâm Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2062
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2062
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Ngọ
22
Ngày Giáp Dần - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2062
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2062 (Ngày 22 tháng 2, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.