NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2060

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T51/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhKhuê
02/04T62/3Ất TỵKhông VongChấpLâu
03/04T73/3Bình NgọĐại AnPháVị
04/04CN4/3Đinh MùiLưu NiênNguyMão
05/04T25/3Mậu ThânTốc HỷThànhTất
06/04T36/3Kỷ DậuXích KhẩuThuChủy
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T47/3Canh TuấtTiểu CátKhaiSâm
08/04T58/3Tân HợiKhông VongBếTỉnh
09/04T69/3Nhâm TýĐại AnKiếnQuỷ
10/04T710/3Quý SửuLưu NiênTrừLiễu
11/04CN11/3Giáp DầnTốc HỷMãnTinh
12/04T212/3Ất MãoXích KhẩuBìnhTrương
13/04T313/3Bình ThìnTiểu CátĐịnhDực
14/04T414/3Đinh TỵKhông VongChấpChẩn
15/04T515/3Mậu NgọĐại AnPháGiác
16/04T616/3Kỷ MùiLưu NiênNguyCang
17/04T717/3Canh ThânTốc HỷThànhĐê
18/04CN18/3Tân DậuXích KhẩuThuPhòng
19/04T219/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiTâm
20/04T320/3Quý HợiKhông VongBếMỹ
21/04T421/3Giáp TýĐại AnKiến
22/04
Ngày Trái Đất
T522/3Ất SửuLưu NiênTrừĐẩu
23/04T623/3Bình DầnTốc HỷMãnNgưu
24/04T724/3Đinh MãoXích KhẩuBìnhNữ
25/04CN25/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnh
26/04T226/3Kỷ TỵKhông VongChấpNguy
27/04T327/3Canh NgọĐại AnPháThất
28/04T428/3Tân MùiLưu NiênNguyBích
29/04T529/3Nhâm ThânTốc HỷThànhKhuê
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T61/4Quý DậuKhông VongThànhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2060

03/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 05/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 09/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 11/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 15/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 17/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 21/04 (Đại An, Giáp Tý) • 23/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 27/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 29/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2060

02/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 06/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 08/04 (Không Vong, Tân Hợi) • 12/04 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 14/04 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 18/04 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 20/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 24/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 26/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 30/04 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2060

Ngày Âm Lịch:1-3-2060

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Thìn tháng Canh Thìn năm Canh Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2060
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2060
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Canh Thìn
1
Ngày Giáp Thìn - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2060
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2060 (Ngày 01 tháng 3, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.