NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2057

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN28/2Mậu TýĐại AnTrừ
02/04T229/2Kỷ SửuLưu NiênMãnNguy
03/04T330/2Canh DầnTốc HỷBìnhThất
04/04T41/3Tân MãoTiểu CátBìnhBích
05/04T52/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnhKhuê
06/04T63/3Quý TỵĐại AnChấpLâu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T74/3Giáp NgọLưu NiênPháVị
08/04CN5/3Ất MùiTốc HỷNguyMão
09/04T26/3Bình ThânXích KhẩuThànhTất
10/04T37/3Đinh DậuTiểu CátThuChủy
11/04T48/3Mậu TuấtKhông VongKhaiSâm
12/04T59/3Kỷ HợiĐại AnBếTỉnh
13/04T610/3Canh TýLưu NiênKiếnQuỷ
14/04T711/3Tân SửuTốc HỷTrừLiễu
15/04CN12/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnTinh
16/04T213/3Quý MãoTiểu CátBìnhTrương
17/04T314/3Giáp ThìnKhông VongĐịnhDực
18/04T415/3Ất TỵĐại AnChấpChẩn
19/04T516/3Bình NgọLưu NiênPháGiác
20/04T617/3Đinh MùiTốc HỷNguyCang
21/04T718/3Mậu ThânXích KhẩuThànhĐê
22/04
Ngày Trái Đất
CN19/3Kỷ DậuTiểu CátThuPhòng
23/04T220/3Canh TuấtKhông VongKhaiTâm
24/04T321/3Tân HợiĐại AnBếMỹ
25/04T422/3Nhâm TýLưu NiênKiến
26/04T523/3Quý SửuTốc HỷTrừĐẩu
27/04T624/3Giáp DầnXích KhẩuMãnNgưu
28/04T725/3Ất MãoTiểu CátBìnhNữ
29/04CN26/3Bình ThìnKhông VongĐịnh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T227/3Đinh TỵĐại AnChấpNguy

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2057

01/04 (Đại An, Mậu Tý) • 03/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 06/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 08/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 12/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 14/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 18/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 20/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 24/04 (Đại An, Tân Hợi) • 26/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 30/04 (Đại An, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2057

05/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 09/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 11/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 15/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 17/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 21/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 23/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 27/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 29/04 (Không Vong, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2057

Ngày Âm Lịch:28-2-2057

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Tý tháng Quý Mão năm Đinh Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2057
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2057
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Đinh Sửu
28
Ngày Mậu Tý - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2057
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2057 (Ngày 28 tháng 2, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.