NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2052

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T22/3Nhâm TuấtKhông VongKhaiTâm
02/04T33/3Quý HợiĐại AnBếMỹ
03/04T44/3Giáp TýLưu NiênKiến
04/04T55/3Ất SửuTốc HỷTrừĐẩu
05/04T66/3Bình DầnXích KhẩuMãnNgưu
06/04T77/3Đinh MãoTiểu CátBìnhNữ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN8/3Mậu ThìnKhông VongĐịnh
08/04T29/3Kỷ TỵĐại AnChấpNguy
09/04T310/3Canh NgọLưu NiênPháThất
10/04T411/3Tân MùiTốc HỷNguyBích
11/04T512/3Nhâm ThânXích KhẩuThànhKhuê
12/04T613/3Quý DậuTiểu CátThuLâu
13/04T714/3Giáp TuấtKhông VongKhaiVị
14/04CN15/3Ất HợiĐại AnBếMão
15/04T216/3Bình TýLưu NiênKiếnTất
16/04T317/3Đinh SửuTốc HỷTrừChủy
17/04T418/3Mậu DầnXích KhẩuMãnSâm
18/04T519/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhTỉnh
19/04T620/3Canh ThìnKhông VongĐịnhQuỷ
20/04T721/3Tân TỵĐại AnChấpLiễu
21/04CN22/3Nhâm NgọLưu NiênPháTinh
22/04
Ngày Trái Đất
T223/3Quý MùiTốc HỷNguyTrương
23/04T324/3Giáp ThânXích KhẩuThànhDực
24/04T425/3Ất DậuTiểu CátThuChẩn
25/04T526/3Bình TuấtKhông VongKhaiGiác
26/04T627/3Đinh HợiĐại AnBếCang
27/04T728/3Mậu TýLưu NiênKiếnĐê
28/04CN29/3Kỷ SửuTốc HỷTrừPhòng
29/04T21/4Canh DầnKhông VongTrừTâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T32/4Tân MãoĐại AnMãnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2052

02/04 (Đại An, Quý Hợi) • 04/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 08/04 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 10/04 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 14/04 (Đại An, Ất Hợi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 20/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 22/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 26/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 28/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 30/04 (Đại An, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2052

01/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 05/04 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 07/04 (Không Vong, Mậu Thìn) • 11/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 13/04 (Không Vong, Giáp Tuất) • 17/04 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 19/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 23/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 25/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 29/04 (Không Vong, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2052

Ngày Âm Lịch:2-3-2052

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Tuất tháng Giáp Thìn năm Nhâm Thân

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2052
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2052
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Nhâm Thân
2
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Giáp Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2052
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2052 (Ngày 02 tháng 3, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.