NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2050

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T610/3Tân HợiLưu NiênBếCang
02/04T711/3Nhâm TýTốc HỷKiếnĐê
03/04CN12/3Quý SửuXích KhẩuTrừPhòng
04/04T213/3Giáp DầnTiểu CátMãnTâm
05/04T314/3Ất MãoKhông VongBìnhMỹ
06/04T415/3Bình ThìnĐại AnĐịnh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T516/3Đinh TỵLưu NiênChấpĐẩu
08/04T617/3Mậu NgọTốc HỷPháNgưu
09/04T718/3Kỷ MùiXích KhẩuNguyNữ
10/04CN19/3Canh ThânTiểu CátThành
11/04T220/3Tân DậuKhông VongThuNguy
12/04T321/3Nhâm TuấtĐại AnKhaiThất
13/04T422/3Quý HợiLưu NiênBếBích
14/04T523/3Giáp TýTốc HỷKiếnKhuê
15/04T624/3Ất SửuXích KhẩuTrừLâu
16/04T725/3Bình DầnTiểu CátMãnVị
17/04CN26/3Đinh MãoKhông VongBìnhMão
18/04T227/3Mậu ThìnĐại AnĐịnhTất
19/04T328/3Kỷ TỵLưu NiênChấpChủy
20/04T429/3Canh NgọTốc HỷPháSâm
21/04T51/3Tân MùiTiểu CátNguyTỉnh
22/04
Ngày Trái Đất
T62/3Nhâm ThânKhông VongThànhQuỷ
23/04T73/3Quý DậuĐại AnThuLiễu
24/04CN4/3Giáp TuấtLưu NiênKhaiTinh
25/04T25/3Ất HợiTốc HỷBếTrương
26/04T36/3Bình TýXích KhẩuKiếnDực
27/04T47/3Đinh SửuTiểu CátTrừChẩn
28/04T58/3Mậu DầnKhông VongMãnGiác
29/04T69/3Kỷ MãoĐại AnBìnhCang
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T710/3Canh ThìnLưu NiênĐịnhĐê

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2050

02/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 06/04 (Đại An, Bình Thìn) • 08/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 12/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 14/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 18/04 (Đại An, Mậu Thìn) • 20/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 23/04 (Đại An, Quý Dậu) • 25/04 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 29/04 (Đại An, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2050

03/04 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 05/04 (Không Vong, Ất Mão) • 09/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 11/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 15/04 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 17/04 (Không Vong, Đinh Mão) • 22/04 (Không Vong, Nhâm Thân) • 26/04 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 28/04 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2050

Ngày Âm Lịch:10-3-2050

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Hợi tháng Canh Thìn năm Canh Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2050
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2050
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Canh Ngọ
10
Ngày Tân Hợi - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2050
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2050 (Ngày 10 tháng 3, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Hợi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07284986
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.