NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2048

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T419/2Tân SửuXích KhẩuMãnChẩn
02/04T520/2Nhâm DầnTiểu CátBìnhGiác
03/04T621/2Quý MãoKhông VongĐịnhCang
04/04T722/2Giáp ThìnĐại AnChấpĐê
05/04CN23/2Ất TỵLưu NiênPháPhòng
06/04T224/2Bình NgọTốc HỷNguyTâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T325/2Đinh MùiXích KhẩuThànhMỹ
08/04T426/2Mậu ThânTiểu CátThu
09/04T527/2Kỷ DậuKhông VongKhaiĐẩu
10/04T628/2Canh TuấtĐại AnBếNgưu
11/04T729/2Tân HợiLưu NiênKiếnNữ
12/04CN30/2Nhâm TýTốc HỷTrừ
13/04T21/3Quý SửuTiểu CátTrừNguy
14/04T32/3Giáp DầnKhông VongMãnThất
15/04T43/3Ất MãoĐại AnBìnhBích
16/04T54/3Bình ThìnLưu NiênĐịnhKhuê
17/04T65/3Đinh TỵTốc HỷChấpLâu
18/04T76/3Mậu NgọXích KhẩuPháVị
19/04CN7/3Kỷ MùiTiểu CátNguyMão
20/04T28/3Canh ThânKhông VongThànhTất
21/04T39/3Tân DậuĐại AnThuChủy
22/04
Ngày Trái Đất
T410/3Nhâm TuấtLưu NiênKhaiSâm
23/04T511/3Quý HợiTốc HỷBếTỉnh
24/04T612/3Giáp TýXích KhẩuKiếnQuỷ
25/04T713/3Ất SửuTiểu CátTrừLiễu
26/04CN14/3Bình DầnKhông VongMãnTinh
27/04T215/3Đinh MãoĐại AnBìnhTrương
28/04T316/3Mậu ThìnLưu NiênĐịnhDực
29/04T417/3Kỷ TỵTốc HỷChấpChẩn
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T518/3Canh NgọXích KhẩuPháGiác

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2048

04/04 (Đại An, Giáp Thìn) • 06/04 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 10/04 (Đại An, Canh Tuất) • 12/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 15/04 (Đại An, Ất Mão) • 17/04 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 21/04 (Đại An, Tân Dậu) • 23/04 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 27/04 (Đại An, Đinh Mão) • 29/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2048

01/04 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 03/04 (Không Vong, Quý Mão) • 07/04 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 09/04 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 14/04 (Không Vong, Giáp Dần) • 18/04 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 20/04 (Không Vong, Canh Thân) • 24/04 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 26/04 (Không Vong, Bình Dần) • 30/04 (Xích Khẩu, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2048

Ngày Âm Lịch:19-2-2048

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Sửu tháng Ất Mão năm Mậu Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2048
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2048
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Mậu Thìn
19
Ngày Tân Sửu - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2048
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2048 (Ngày 19 tháng 2, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.