NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2045

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T714/2Ất DậuTiểu CátKhaiLiễu
02/04CN15/2Bình TuấtKhông VongBếTinh
03/04T216/2Đinh HợiĐại AnKiếnTrương
04/04T317/2Mậu TýLưu NiênTrừDực
05/04T418/2Kỷ SửuTốc HỷMãnChẩn
06/04T519/2Canh DầnXích KhẩuBìnhGiác
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T620/2Tân MãoTiểu CátĐịnhCang
08/04T721/2Nhâm ThìnKhông VongChấpĐê
09/04CN22/2Quý TỵĐại AnPháPhòng
10/04T223/2Giáp NgọLưu NiênNguyTâm
11/04T324/2Ất MùiTốc HỷThànhMỹ
12/04T425/2Bình ThânXích KhẩuThu
13/04T526/2Đinh DậuTiểu CátKhaiĐẩu
14/04T627/2Mậu TuấtKhông VongBếNgưu
15/04T728/2Kỷ HợiĐại AnKiếnNữ
16/04CN29/2Canh TýLưu NiênTrừ
17/04T21/3Tân SửuTiểu CátTrừNguy
18/04T32/3Nhâm DầnKhông VongMãnThất
19/04T43/3Quý MãoĐại AnBìnhBích
20/04T54/3Giáp ThìnLưu NiênĐịnhKhuê
21/04T65/3Ất TỵTốc HỷChấpLâu
22/04
Ngày Trái Đất
T76/3Bình NgọXích KhẩuPháVị
23/04CN7/3Đinh MùiTiểu CátNguyMão
24/04T28/3Mậu ThânKhông VongThànhTất
25/04T39/3Kỷ DậuĐại AnThuChủy
26/04T410/3Canh TuấtLưu NiênKhaiSâm
27/04T511/3Tân HợiTốc HỷBếTỉnh
28/04T612/3Nhâm TýXích KhẩuKiếnQuỷ
29/04T713/3Quý SửuTiểu CátTrừLiễu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN14/3Giáp DầnKhông VongMãnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2045

03/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 05/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 09/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 11/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 15/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 19/04 (Đại An, Quý Mão) • 21/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 25/04 (Đại An, Kỷ Dậu) • 27/04 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2045

02/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 06/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 08/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 12/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 14/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 18/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 22/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 24/04 (Không Vong, Mậu Thân) • 28/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 30/04 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2045

Ngày Âm Lịch:14-2-2045

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Dậu tháng Kỷ Mão năm Ất Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2045
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2045
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Sửu
14
Ngày Ất Dậu - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2045
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2045 (Ngày 14 tháng 2, Ất Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.