NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2043

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T422/2Giáp TuấtĐại AnBếSâm
02/04T523/2Ất HợiLưu NiênKiếnTỉnh
03/04T624/2Bình TýTốc HỷTrừQuỷ
04/04T725/2Đinh SửuXích KhẩuMãnLiễu
05/04CN26/2Mậu DầnTiểu CátBìnhTinh
06/04T227/2Kỷ MãoKhông VongĐịnhTrương
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T328/2Canh ThìnĐại AnChấpDực
08/04T429/2Tân TỵLưu NiênPháChẩn
09/04T530/2Nhâm NgọTốc HỷNguyGiác
10/04T61/3Quý MùiTiểu CátNguyCang
11/04T72/3Giáp ThânKhông VongThànhĐê
12/04CN3/3Ất DậuĐại AnThuPhòng
13/04T24/3Bình TuấtLưu NiênKhaiTâm
14/04T35/3Đinh HợiTốc HỷBếMỹ
15/04T46/3Mậu TýXích KhẩuKiến
16/04T57/3Kỷ SửuTiểu CátTrừĐẩu
17/04T68/3Canh DầnKhông VongMãnNgưu
18/04T79/3Tân MãoĐại AnBìnhNữ
19/04CN10/3Nhâm ThìnLưu NiênĐịnh
20/04T211/3Quý TỵTốc HỷChấpNguy
21/04T312/3Giáp NgọXích KhẩuPháThất
22/04
Ngày Trái Đất
T413/3Ất MùiTiểu CátNguyBích
23/04T514/3Bình ThânKhông VongThànhKhuê
24/04T615/3Đinh DậuĐại AnThuLâu
25/04T716/3Mậu TuấtLưu NiênKhaiVị
26/04CN17/3Kỷ HợiTốc HỷBếMão
27/04T218/3Canh TýXích KhẩuKiếnTất
28/04T319/3Tân SửuTiểu CátTrừChủy
29/04T420/3Nhâm DầnKhông VongMãnSâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T521/3Quý MãoĐại AnBìnhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2043

01/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 03/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 07/04 (Đại An, Canh Thìn) • 09/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 12/04 (Đại An, Ất Dậu) • 14/04 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 18/04 (Đại An, Tân Mão) • 20/04 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 24/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 26/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 30/04 (Đại An, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2043

04/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 06/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 11/04 (Không Vong, Giáp Thân) • 15/04 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 17/04 (Không Vong, Canh Dần) • 21/04 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 23/04 (Không Vong, Bình Thân) • 27/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 29/04 (Không Vong, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2043

Ngày Âm Lịch:22-2-2043

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Tuất tháng Ất Mão năm Quý Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2043
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2043
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Quý Hợi
22
Ngày Giáp Tuất - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2043
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2043 (Ngày 22 tháng 2, Quý Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.