NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2042

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T311/2Kỷ TỵLưu NiênPháChủy
02/04T412/2Canh NgọTốc HỷNguySâm
03/04T513/2Tân MùiXích KhẩuThànhTỉnh
04/04T614/2Nhâm ThânTiểu CátThuQuỷ
05/04T715/2Quý DậuKhông VongKhaiLiễu
06/04CN16/2Giáp TuấtĐại AnBếTinh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T217/2Ất HợiLưu NiênKiếnTrương
08/04T318/2Bình TýTốc HỷTrừDực
09/04T419/2Đinh SửuXích KhẩuMãnChẩn
10/04T520/2Mậu DầnTiểu CátBìnhGiác
11/04T621/2Kỷ MãoKhông VongĐịnhCang
12/04T722/2Canh ThìnĐại AnChấpĐê
13/04CN23/2Tân TỵLưu NiênPháPhòng
14/04T224/2Nhâm NgọTốc HỷNguyTâm
15/04T325/2Quý MùiXích KhẩuThànhMỹ
16/04T426/2Giáp ThânTiểu CátThu
17/04T527/2Ất DậuKhông VongKhaiĐẩu
18/04T628/2Bình TuấtĐại AnBếNgưu
19/04T729/2Đinh HợiLưu NiênKiếnNữ
20/04CN1/3Mậu TýTiểu CátKiến
21/04T22/3Kỷ SửuKhông VongTrừNguy
22/04
Ngày Trái Đất
T33/3Canh DầnĐại AnMãnThất
23/04T44/3Tân MãoLưu NiênBìnhBích
24/04T55/3Nhâm ThìnTốc HỷĐịnhKhuê
25/04T66/3Quý TỵXích KhẩuChấpLâu
26/04T77/3Giáp NgọTiểu CátPháVị
27/04CN8/3Ất MùiKhông VongNguyMão
28/04T29/3Bình ThânĐại AnThànhTất
29/04T310/3Đinh DậuLưu NiênThuChủy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T411/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiSâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2042

02/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 06/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 08/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 12/04 (Đại An, Canh Thìn) • 14/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 18/04 (Đại An, Bình Tuất) • 22/04 (Đại An, Canh Dần) • 24/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 28/04 (Đại An, Bình Thân) • 30/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2042

03/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 05/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 09/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 11/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 15/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 17/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 21/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 25/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 27/04 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2042

Ngày Âm Lịch:11-2-2042

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Tỵ tháng Quý Mão năm Nhâm Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2042
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2042
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Tuất
11
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2042
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2042 (Ngày 11 tháng 2, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.