NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2041

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T21/3Giáp TýTiểu CátKiếnTất
02/04T32/3Ất SửuKhông VongTrừChủy
03/04T43/3Bình DầnĐại AnMãnSâm
04/04T54/3Đinh MãoLưu NiênBìnhTỉnh
05/04T65/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhQuỷ
06/04T76/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpLiễu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN7/3Canh NgọTiểu CátPháTinh
08/04T28/3Tân MùiKhông VongNguyTrương
09/04T39/3Nhâm ThânĐại AnThànhDực
10/04T410/3Quý DậuLưu NiênThuChẩn
11/04T511/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiGiác
12/04T612/3Ất HợiXích KhẩuBếCang
13/04T713/3Bình TýTiểu CátKiếnĐê
14/04CN14/3Đinh SửuKhông VongTrừPhòng
15/04T215/3Mậu DầnĐại AnMãnTâm
16/04T316/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhMỹ
17/04T417/3Canh ThìnTốc HỷĐịnh
18/04T518/3Tân TỵXích KhẩuChấpĐẩu
19/04T619/3Nhâm NgọTiểu CátPháNgưu
20/04T720/3Quý MùiKhông VongNguyNữ
21/04CN21/3Giáp ThânĐại AnThành
22/04
Ngày Trái Đất
T222/3Ất DậuLưu NiênThuNguy
23/04T323/3Bình TuấtTốc HỷKhaiThất
24/04T424/3Đinh HợiXích KhẩuBếBích
25/04T525/3Mậu TýTiểu CátKiếnKhuê
26/04T626/3Kỷ SửuKhông VongTrừLâu
27/04T727/3Canh DầnĐại AnMãnVị
28/04CN28/3Tân MãoLưu NiênBìnhMão
29/04T229/3Nhâm ThìnTốc HỷĐịnhTất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T31/4Quý TỵKhông VongĐịnhChủy

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2041

03/04 (Đại An, Bình Dần) • 05/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 09/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 11/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 15/04 (Đại An, Mậu Dần) • 17/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 21/04 (Đại An, Giáp Thân) • 23/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 27/04 (Đại An, Canh Dần) • 29/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2041

02/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 06/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 08/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 12/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 14/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 18/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 20/04 (Không Vong, Quý Mùi) • 24/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 26/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 30/04 (Không Vong, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2041

Ngày Âm Lịch:1-3-2041

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Tý tháng Nhâm Thìn năm Tân Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2041
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2041
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Tân Dậu
1
Ngày Giáp Tý - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2041
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2041 (Ngày 01 tháng 3, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.