NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2040

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN20/2Kỷ MùiTiểu CátThànhMão
02/04T221/2Canh ThânKhông VongThuTất
03/04T322/2Tân DậuĐại AnKhaiChủy
04/04T423/2Nhâm TuấtLưu NiênBếSâm
05/04T524/2Quý HợiTốc HỷKiếnTỉnh
06/04T625/2Giáp TýXích KhẩuTrừQuỷ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T726/2Ất SửuTiểu CátMãnLiễu
08/04CN27/2Bình DầnKhông VongBìnhTinh
09/04T228/2Đinh MãoĐại AnĐịnhTrương
10/04T329/2Mậu ThìnLưu NiênChấpDực
11/04T41/3Kỷ TỵTiểu CátChấpChẩn
12/04T52/3Canh NgọKhông VongPháGiác
13/04T63/3Tân MùiĐại AnNguyCang
14/04T74/3Nhâm ThânLưu NiênThànhĐê
15/04CN5/3Quý DậuTốc HỷThuPhòng
16/04T26/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiTâm
17/04T37/3Ất HợiTiểu CátBếMỹ
18/04T48/3Bình TýKhông VongKiến
19/04T59/3Đinh SửuĐại AnTrừĐẩu
20/04T610/3Mậu DầnLưu NiênMãnNgưu
21/04T711/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhNữ
22/04
Ngày Trái Đất
CN12/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnh
23/04T213/3Tân TỵTiểu CátChấpNguy
24/04T314/3Nhâm NgọKhông VongPháThất
25/04T415/3Quý MùiĐại AnNguyBích
26/04T516/3Giáp ThânLưu NiênThànhKhuê
27/04T617/3Ất DậuTốc HỷThuLâu
28/04T718/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiVị
29/04CN19/3Đinh HợiTiểu CátBếMão
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T220/3Mậu TýKhông VongKiếnTất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2040

03/04 (Đại An, Tân Dậu) • 05/04 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 09/04 (Đại An, Đinh Mão) • 13/04 (Đại An, Tân Mùi) • 15/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 19/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 21/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 25/04 (Đại An, Quý Mùi) • 27/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2040

02/04 (Không Vong, Canh Thân) • 06/04 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 08/04 (Không Vong, Bình Dần) • 12/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 16/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 18/04 (Không Vong, Bình Tý) • 22/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 24/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 28/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 30/04 (Không Vong, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2040

Ngày Âm Lịch:20-2-2040

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Mùi tháng Kỷ Mão năm Canh Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2040
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2040
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Canh Thân
20
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2040
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2040 (Ngày 20 tháng 2, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.