NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2032

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T522/2Đinh SửuĐại AnMãnĐẩu
02/04T623/2Mậu DầnLưu NiênBìnhNgưu
03/04T724/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhNữ
04/04CN25/2Canh ThìnXích KhẩuChấp
05/04T226/2Tân TỵTiểu CátPháNguy
06/04T327/2Nhâm NgọKhông VongNguyThất
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T428/2Quý MùiĐại AnThànhBích
08/04T529/2Giáp ThânLưu NiênThuKhuê
09/04T630/2Ất DậuTốc HỷKhaiLâu
10/04T71/3Bình TuấtTiểu CátKhaiVị
11/04CN2/3Đinh HợiKhông VongBếMão
12/04T23/3Mậu TýĐại AnKiếnTất
13/04T34/3Kỷ SửuLưu NiênTrừChủy
14/04T45/3Canh DầnTốc HỷMãnSâm
15/04T56/3Tân MãoXích KhẩuBìnhTỉnh
16/04T67/3Nhâm ThìnTiểu CátĐịnhQuỷ
17/04T78/3Quý TỵKhông VongChấpLiễu
18/04CN9/3Giáp NgọĐại AnPháTinh
19/04T210/3Ất MùiLưu NiênNguyTrương
20/04T311/3Bình ThânTốc HỷThànhDực
21/04T412/3Đinh DậuXích KhẩuThuChẩn
22/04
Ngày Trái Đất
T513/3Mậu TuấtTiểu CátKhaiGiác
23/04T614/3Kỷ HợiKhông VongBếCang
24/04T715/3Canh TýĐại AnKiếnĐê
25/04CN16/3Tân SửuLưu NiênTrừPhòng
26/04T217/3Nhâm DầnTốc HỷMãnTâm
27/04T318/3Quý MãoXích KhẩuBìnhMỹ
28/04T419/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnh
29/04T520/3Ất TỵKhông VongChấpĐẩu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T621/3Bình NgọĐại AnPháNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2032

01/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 03/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 07/04 (Đại An, Quý Mùi) • 09/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 12/04 (Đại An, Mậu Tý) • 14/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 18/04 (Đại An, Giáp Ngọ) • 20/04 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 24/04 (Đại An, Canh Tý) • 26/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 30/04 (Đại An, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2032

04/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 06/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 11/04 (Không Vong, Đinh Hợi) • 15/04 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 17/04 (Không Vong, Quý Tỵ) • 21/04 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 23/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 27/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 29/04 (Không Vong, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2032

Ngày Âm Lịch:22-2-2032

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Sửu tháng Quý Mão năm Nhâm Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2032
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2032
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Tý
22
Ngày Đinh Sửu - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2032
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2032 (Ngày 22 tháng 2, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.