NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2027

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T525/2Canh TuấtXích KhẩuBếGiác
02/04T626/2Tân HợiTiểu CátKiếnCang
03/04T727/2Nhâm TýKhông VongTrừĐê
04/04CN28/2Quý SửuĐại AnMãnPhòng
05/04T229/2Giáp DầnLưu NiênBìnhTâm
06/04T330/2Ất MãoTốc HỷĐịnhMỹ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T41/3Bình ThìnTiểu CátĐịnh
08/04T52/3Đinh TỵKhông VongChấpĐẩu
09/04T63/3Mậu NgọĐại AnPháNgưu
10/04T74/3Kỷ MùiLưu NiênNguyNữ
11/04CN5/3Canh ThânTốc HỷThành
12/04T26/3Tân DậuXích KhẩuThuNguy
13/04T37/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiThất
14/04T48/3Quý HợiKhông VongBếBích
15/04T59/3Giáp TýĐại AnKiếnKhuê
16/04T610/3Ất SửuLưu NiênTrừLâu
17/04T711/3Bình DầnTốc HỷMãnVị
18/04CN12/3Đinh MãoXích KhẩuBìnhMão
19/04T213/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnhTất
20/04T314/3Kỷ TỵKhông VongChấpChủy
21/04T415/3Canh NgọĐại AnPháSâm
22/04
Ngày Trái Đất
T516/3Tân MùiLưu NiênNguyTỉnh
23/04T617/3Nhâm ThânTốc HỷThànhQuỷ
24/04T718/3Quý DậuXích KhẩuThuLiễu
25/04CN19/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiTinh
26/04T220/3Ất HợiKhông VongBếTrương
27/04T321/3Bình TýĐại AnKiếnDực
28/04T422/3Đinh SửuLưu NiênTrừChẩn
29/04T523/3Mậu DầnTốc HỷMãnGiác
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T624/3Kỷ MãoXích KhẩuBìnhCang

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2027

04/04 (Đại An, Quý Sửu) • 06/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 09/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 11/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 15/04 (Đại An, Giáp Tý) • 17/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 21/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 23/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 27/04 (Đại An, Bình Tý) • 29/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2027

01/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 03/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 08/04 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 12/04 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 14/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 18/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 20/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 24/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 26/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 30/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2027

Ngày Âm Lịch:25-2-2027

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Tuất tháng Quý Mão năm Đinh Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2027
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2027
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Đinh Mùi
25
Ngày Canh Tuất - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2027
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2027 (Ngày 25 tháng 2, Đinh Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.