NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2026

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T414/2Ất TỵTiểu CátPháChẩn
02/04T515/2Bình NgọKhông VongNguyGiác
03/04T616/2Đinh MùiĐại AnThànhCang
04/04T717/2Mậu ThânLưu NiênThuĐê
05/04CN18/2Kỷ DậuTốc HỷKhaiPhòng
06/04T219/2Canh TuấtXích KhẩuBếTâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T320/2Tân HợiTiểu CátKiếnMỹ
08/04T421/2Nhâm TýKhông VongTrừ
09/04T522/2Quý SửuĐại AnMãnĐẩu
10/04T623/2Giáp DầnLưu NiênBìnhNgưu
11/04T724/2Ất MãoTốc HỷĐịnhNữ
12/04CN25/2Bình ThìnXích KhẩuChấp
13/04T226/2Đinh TỵTiểu CátPháNguy
14/04T327/2Mậu NgọKhông VongNguyThất
15/04T428/2Kỷ MùiĐại AnThànhBích
16/04T529/2Canh ThânLưu NiênThuKhuê
17/04T61/3Tân DậuTiểu CátThuLâu
18/04T72/3Nhâm TuấtKhông VongKhaiVị
19/04CN3/3Quý HợiĐại AnBếMão
20/04T24/3Giáp TýLưu NiênKiếnTất
21/04T35/3Ất SửuTốc HỷTrừChủy
22/04
Ngày Trái Đất
T46/3Bình DầnXích KhẩuMãnSâm
23/04T57/3Đinh MãoTiểu CátBìnhTỉnh
24/04T68/3Mậu ThìnKhông VongĐịnhQuỷ
25/04T79/3Kỷ TỵĐại AnChấpLiễu
26/04CN10/3Canh NgọLưu NiênPháTinh
27/04T211/3Tân MùiTốc HỷNguyTrương
28/04T312/3Nhâm ThânXích KhẩuThànhDực
29/04T413/3Quý DậuTiểu CátThuChẩn
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T514/3Giáp TuấtKhông VongKhaiGiác

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2026

03/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 05/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 09/04 (Đại An, Quý Sửu) • 11/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 15/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 19/04 (Đại An, Quý Hợi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 25/04 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 27/04 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2026

02/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 06/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 08/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 12/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 14/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 18/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 22/04 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 24/04 (Không Vong, Mậu Thìn) • 28/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 30/04 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2026

Ngày Âm Lịch:14-2-2026

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Tỵ tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2026
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2026
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Bính Ngọ
14
Ngày Ất Tỵ - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2026
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2026 (Ngày 14 tháng 2, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.