NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2025

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T34/3Canh TýLưu NiênKiếnDực
02/04T45/3Tân SửuTốc HỷTrừChẩn
03/04T56/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnGiác
04/04T67/3Quý MãoTiểu CátBìnhCang
05/04T78/3Giáp ThìnKhông VongĐịnhĐê
06/04CN9/3Ất TỵĐại AnChấpPhòng
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T210/3Bình NgọLưu NiênPháTâm
08/04T311/3Đinh MùiTốc HỷNguyMỹ
09/04T412/3Mậu ThânXích KhẩuThành
10/04T513/3Kỷ DậuTiểu CátThuĐẩu
11/04T614/3Canh TuấtKhông VongKhaiNgưu
12/04T715/3Tân HợiĐại AnBếNữ
13/04CN16/3Nhâm TýLưu NiênKiến
14/04T217/3Quý SửuTốc HỷTrừNguy
15/04T318/3Giáp DầnXích KhẩuMãnThất
16/04T419/3Ất MãoTiểu CátBìnhBích
17/04T520/3Bình ThìnKhông VongĐịnhKhuê
18/04T621/3Đinh TỵĐại AnChấpLâu
19/04T722/3Mậu NgọLưu NiênPháVị
20/04CN23/3Kỷ MùiTốc HỷNguyMão
21/04T224/3Canh ThânXích KhẩuThànhTất
22/04
Ngày Trái Đất
T325/3Tân DậuTiểu CátThuChủy
23/04T426/3Nhâm TuấtKhông VongKhaiSâm
24/04T527/3Quý HợiĐại AnBếTỉnh
25/04T628/3Giáp TýLưu NiênKiếnQuỷ
26/04T729/3Ất SửuTốc HỷTrừLiễu
27/04CN30/3Bình DầnXích KhẩuMãnTinh
28/04T21/4Đinh MãoKhông VongMãnTrương
29/04T32/4Mậu ThìnĐại AnBìnhDực
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T43/4Kỷ TỵLưu NiênĐịnhChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2025

02/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 06/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 08/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 12/04 (Đại An, Tân Hợi) • 14/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 18/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 20/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 24/04 (Đại An, Quý Hợi) • 26/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 29/04 (Đại An, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2025

03/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 09/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 11/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 15/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 17/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 21/04 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 23/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 27/04 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 28/04 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2025

Ngày Âm Lịch:4-3-2025

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Tý tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2025
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2025
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Ất Tỵ
4
Ngày Canh Tý - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2025
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2025 (Ngày 04 tháng 3, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.