NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2024

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T223/2Ất MùiLưu NiênThànhTrương
02/04T324/2Bình ThânTốc HỷThuDực
03/04T425/2Đinh DậuXích KhẩuKhaiChẩn
04/04T526/2Mậu TuấtTiểu CátBếGiác
05/04T627/2Kỷ HợiKhông VongKiếnCang
06/04T728/2Canh TýĐại AnTrừĐê
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN29/2Tân SửuLưu NiênMãnPhòng
08/04T230/2Nhâm DầnTốc HỷBìnhTâm
09/04T31/3Quý MãoTiểu CátBìnhMỹ
10/04T42/3Giáp ThìnKhông VongĐịnh
11/04T53/3Ất TỵĐại AnChấpĐẩu
12/04T64/3Bình NgọLưu NiênPháNgưu
13/04T75/3Đinh MùiTốc HỷNguyNữ
14/04CN6/3Mậu ThânXích KhẩuThành
15/04T27/3Kỷ DậuTiểu CátThuNguy
16/04T38/3Canh TuấtKhông VongKhaiThất
17/04T49/3Tân HợiĐại AnBếBích
18/04T510/3Nhâm TýLưu NiênKiếnKhuê
19/04T611/3Quý SửuTốc HỷTrừLâu
20/04T712/3Giáp DầnXích KhẩuMãnVị
21/04CN13/3Ất MãoTiểu CátBìnhMão
22/04
Ngày Trái Đất
T214/3Bình ThìnKhông VongĐịnhTất
23/04T315/3Đinh TỵĐại AnChấpChủy
24/04T416/3Mậu NgọLưu NiênPháSâm
25/04T517/3Kỷ MùiTốc HỷNguyTỉnh
26/04T618/3Canh ThânXích KhẩuThànhQuỷ
27/04T719/3Tân DậuTiểu CátThuLiễu
28/04CN20/3Nhâm TuấtKhông VongKhaiTinh
29/04T221/3Quý HợiĐại AnBếTrương
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T322/3Giáp TýLưu NiênKiếnDực

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2024

02/04 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 06/04 (Đại An, Canh Tý) • 08/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 11/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 13/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 17/04 (Đại An, Tân Hợi) • 19/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 23/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 25/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 29/04 (Đại An, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2024

03/04 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 05/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 10/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 14/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 16/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 20/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 22/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 26/04 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 28/04 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2024

Ngày Âm Lịch:23-2-2024

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Mùi tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2024
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2024
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Thìn
23
Ngày Ất Mùi - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2024
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2024 (Ngày 23 tháng 2, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.