NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2022

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T61/3Giáp ThânTiểu CátThànhQuỷ
02/04T72/3Ất DậuKhông VongThuLiễu
03/04CN3/3Bình TuấtĐại AnKhaiTinh
04/04T24/3Đinh HợiLưu NiênBếTrương
05/04T35/3Mậu TýTốc HỷKiếnDực
06/04T46/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừChẩn
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T57/3Canh DầnTiểu CátMãnGiác
08/04T68/3Tân MãoKhông VongBìnhCang
09/04T79/3Nhâm ThìnĐại AnĐịnhĐê
10/04CN10/3Quý TỵLưu NiênChấpPhòng
11/04T211/3Giáp NgọTốc HỷPháTâm
12/04T312/3Ất MùiXích KhẩuNguyMỹ
13/04T413/3Bình ThânTiểu CátThành
14/04T514/3Đinh DậuKhông VongThuĐẩu
15/04T615/3Mậu TuấtĐại AnKhaiNgưu
16/04T716/3Kỷ HợiLưu NiênBếNữ
17/04CN17/3Canh TýTốc HỷKiến
18/04T218/3Tân SửuXích KhẩuTrừNguy
19/04T319/3Nhâm DầnTiểu CátMãnThất
20/04T420/3Quý MãoKhông VongBìnhBích
21/04T521/3Giáp ThìnĐại AnĐịnhKhuê
22/04
Ngày Trái Đất
T622/3Ất TỵLưu NiênChấpLâu
23/04T723/3Bình NgọTốc HỷPháVị
24/04CN24/3Đinh MùiXích KhẩuNguyMão
25/04T225/3Mậu ThânTiểu CátThànhTất
26/04T326/3Kỷ DậuKhông VongThuChủy
27/04T427/3Canh TuấtĐại AnKhaiSâm
28/04T528/3Tân HợiLưu NiênBếTỉnh
29/04T629/3Nhâm TýTốc HỷKiếnQuỷ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T730/3Quý SửuXích KhẩuTrừLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2022

03/04 (Đại An, Bình Tuất) • 05/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 09/04 (Đại An, Nhâm Thìn) • 11/04 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 15/04 (Đại An, Mậu Tuất) • 17/04 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 21/04 (Đại An, Giáp Thìn) • 23/04 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 27/04 (Đại An, Canh Tuất) • 29/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2022

02/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 06/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 08/04 (Không Vong, Tân Mão) • 12/04 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 14/04 (Không Vong, Đinh Dậu) • 18/04 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 20/04 (Không Vong, Quý Mão) • 24/04 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 26/04 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 30/04 (Xích Khẩu, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2022

Ngày Âm Lịch:1-3-2022

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Thân tháng Giáp Thìn năm Nhâm Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2022
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2022
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Nhâm Dần
1
Ngày Giáp Thân - Tháng Giáp Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2022
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2022 (Ngày 01 tháng 3, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.