NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2021

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T520/2Kỷ MãoTiểu CátĐịnhTỉnh
02/04T621/2Canh ThìnKhông VongChấpQuỷ
03/04T722/2Tân TỵĐại AnPháLiễu
04/04CN23/2Nhâm NgọLưu NiênNguyTinh
05/04T224/2Quý MùiTốc HỷThànhTrương
06/04T325/2Giáp ThânXích KhẩuThuDực
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T426/2Ất DậuTiểu CátKhaiChẩn
08/04T527/2Bình TuấtKhông VongBếGiác
09/04T628/2Đinh HợiĐại AnKiếnCang
10/04T729/2Mậu TýLưu NiênTrừĐê
11/04CN30/2Kỷ SửuTốc HỷMãnPhòng
12/04T21/3Canh DầnTiểu CátMãnTâm
13/04T32/3Tân MãoKhông VongBìnhMỹ
14/04T43/3Nhâm ThìnĐại AnĐịnh
15/04T54/3Quý TỵLưu NiênChấpĐẩu
16/04T65/3Giáp NgọTốc HỷPháNgưu
17/04T76/3Ất MùiXích KhẩuNguyNữ
18/04CN7/3Bình ThânTiểu CátThành
19/04T28/3Đinh DậuKhông VongThuNguy
20/04T39/3Mậu TuấtĐại AnKhaiThất
21/04T410/3Kỷ HợiLưu NiênBếBích
22/04
Ngày Trái Đất
T511/3Canh TýTốc HỷKiếnKhuê
23/04T612/3Tân SửuXích KhẩuTrừLâu
24/04T713/3Nhâm DầnTiểu CátMãnVị
25/04CN14/3Quý MãoKhông VongBìnhMão
26/04T215/3Giáp ThìnĐại AnĐịnhTất
27/04T316/3Ất TỵLưu NiênChấpChủy
28/04T417/3Bình NgọTốc HỷPháSâm
29/04T518/3Đinh MùiXích KhẩuNguyTỉnh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T619/3Mậu ThânTiểu CátThànhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2021

03/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 05/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 09/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 11/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 14/04 (Đại An, Nhâm Thìn) • 16/04 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 20/04 (Đại An, Mậu Tuất) • 22/04 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 26/04 (Đại An, Giáp Thìn) • 28/04 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2021

02/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 06/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 08/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 13/04 (Không Vong, Tân Mão) • 17/04 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 19/04 (Không Vong, Đinh Dậu) • 23/04 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 25/04 (Không Vong, Quý Mão) • 29/04 (Xích Khẩu, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2021

Ngày Âm Lịch:20-2-2021

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Mão tháng Tân Mão năm Tân Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2021
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2021
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Tân Sửu
20
Ngày Kỷ Mão - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2021
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2021 (Ngày 20 tháng 2, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.