NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2019

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T227/2Mậu ThìnKhông VongChấpTất
02/04T328/2Kỷ TỵĐại AnPháChủy
03/04T429/2Canh NgọLưu NiênNguySâm
04/04T530/2Tân MùiTốc HỷThànhTỉnh
05/04T61/3Nhâm ThânTiểu CátThànhQuỷ
06/04T72/3Quý DậuKhông VongThuLiễu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN3/3Giáp TuấtĐại AnKhaiTinh
08/04T24/3Ất HợiLưu NiênBếTrương
09/04T35/3Bình TýTốc HỷKiếnDực
10/04T46/3Đinh SửuXích KhẩuTrừChẩn
11/04T57/3Mậu DầnTiểu CátMãnGiác
12/04T68/3Kỷ MãoKhông VongBìnhCang
13/04T79/3Canh ThìnĐại AnĐịnhĐê
14/04CN10/3Tân TỵLưu NiênChấpPhòng
15/04T211/3Nhâm NgọTốc HỷPháTâm
16/04T312/3Quý MùiXích KhẩuNguyMỹ
17/04T413/3Giáp ThânTiểu CátThành
18/04T514/3Ất DậuKhông VongThuĐẩu
19/04T615/3Bình TuấtĐại AnKhaiNgưu
20/04T716/3Đinh HợiLưu NiênBếNữ
21/04CN17/3Mậu TýTốc HỷKiến
22/04
Ngày Trái Đất
T218/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừNguy
23/04T319/3Canh DầnTiểu CátMãnThất
24/04T420/3Tân MãoKhông VongBìnhBích
25/04T521/3Nhâm ThìnĐại AnĐịnhKhuê
26/04T622/3Quý TỵLưu NiênChấpLâu
27/04T723/3Giáp NgọTốc HỷPháVị
28/04CN24/3Ất MùiXích KhẩuNguyMão
29/04T225/3Bình ThânTiểu CátThànhTất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T326/3Đinh DậuKhông VongThuChủy

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2019

02/04 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 04/04 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 07/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 09/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 13/04 (Đại An, Canh Thìn) • 15/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 19/04 (Đại An, Bình Tuất) • 21/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 25/04 (Đại An, Nhâm Thìn) • 27/04 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2019

01/04 (Không Vong, Mậu Thìn) • 06/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 10/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 12/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 16/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 18/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 22/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 24/04 (Không Vong, Tân Mão) • 28/04 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 30/04 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2019

Ngày Âm Lịch:27-2-2019

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Thìn tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2019
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2019
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Kỷ Hợi
27
Ngày Mậu Thìn - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2019
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2019 (Ngày 27 tháng 2, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.