NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2018

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN16/2Quý HợiĐại AnKiếnMão
02/04T217/2Giáp TýLưu NiênTrừTất
03/04T318/2Ất SửuTốc HỷMãnChủy
04/04T419/2Bình DầnXích KhẩuBìnhSâm
05/04T520/2Đinh MãoTiểu CátĐịnhTỉnh
06/04T621/2Mậu ThìnKhông VongChấpQuỷ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T722/2Kỷ TỵĐại AnPháLiễu
08/04CN23/2Canh NgọLưu NiênNguyTinh
09/04T224/2Tân MùiTốc HỷThànhTrương
10/04T325/2Nhâm ThânXích KhẩuThuDực
11/04T426/2Quý DậuTiểu CátKhaiChẩn
12/04T527/2Giáp TuấtKhông VongBếGiác
13/04T628/2Ất HợiĐại AnKiếnCang
14/04T729/2Bình TýLưu NiênTrừĐê
15/04CN30/2Đinh SửuTốc HỷMãnPhòng
16/04T21/3Mậu DầnTiểu CátMãnTâm
17/04T32/3Kỷ MãoKhông VongBìnhMỹ
18/04T43/3Canh ThìnĐại AnĐịnh
19/04T54/3Tân TỵLưu NiênChấpĐẩu
20/04T65/3Nhâm NgọTốc HỷPháNgưu
21/04T76/3Quý MùiXích KhẩuNguyNữ
22/04
Ngày Trái Đất
CN7/3Giáp ThânTiểu CátThành
23/04T28/3Ất DậuKhông VongThuNguy
24/04T39/3Bình TuấtĐại AnKhaiThất
25/04T410/3Đinh HợiLưu NiênBếBích
26/04T511/3Mậu TýTốc HỷKiếnKhuê
27/04T612/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừLâu
28/04T713/3Canh DầnTiểu CátMãnVị
29/04CN14/3Tân MãoKhông VongBìnhMão
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T215/3Nhâm ThìnĐại AnĐịnhTất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2018

01/04 (Đại An, Quý Hợi) • 03/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 07/04 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 09/04 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 13/04 (Đại An, Ất Hợi) • 15/04 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 18/04 (Đại An, Canh Thìn) • 20/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 24/04 (Đại An, Bình Tuất) • 26/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 30/04 (Đại An, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2018

04/04 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 06/04 (Không Vong, Mậu Thìn) • 10/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 12/04 (Không Vong, Giáp Tuất) • 17/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 21/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 23/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 27/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 29/04 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2018

Ngày Âm Lịch:16-2-2018

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Hợi tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2018
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2018
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Mậu Tuất
16
Ngày Quý Hợi - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2018
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2018 (Ngày 16 tháng 2, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.