NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2017

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T75/3Mậu NgọTốc HỷPháVị
02/04CN6/3Kỷ MùiXích KhẩuNguyMão
03/04T27/3Canh ThânTiểu CátThànhTất
04/04T38/3Tân DậuKhông VongThuChủy
05/04T49/3Nhâm TuấtĐại AnKhaiSâm
06/04T510/3Quý HợiLưu NiênBếTỉnh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T611/3Giáp TýTốc HỷKiếnQuỷ
08/04T712/3Ất SửuXích KhẩuTrừLiễu
09/04CN13/3Bình DầnTiểu CátMãnTinh
10/04T214/3Đinh MãoKhông VongBìnhTrương
11/04T315/3Mậu ThìnĐại AnĐịnhDực
12/04T416/3Kỷ TỵLưu NiênChấpChẩn
13/04T517/3Canh NgọTốc HỷPháGiác
14/04T618/3Tân MùiXích KhẩuNguyCang
15/04T719/3Nhâm ThânTiểu CátThànhĐê
16/04CN20/3Quý DậuKhông VongThuPhòng
17/04T221/3Giáp TuấtĐại AnKhaiTâm
18/04T322/3Ất HợiLưu NiênBếMỹ
19/04T423/3Bình TýTốc HỷKiến
20/04T524/3Đinh SửuXích KhẩuTrừĐẩu
21/04T625/3Mậu DầnTiểu CátMãnNgưu
22/04
Ngày Trái Đất
T726/3Kỷ MãoKhông VongBìnhNữ
23/04CN27/3Canh ThìnĐại AnĐịnh
24/04T228/3Tân TỵLưu NiênChấpNguy
25/04T329/3Nhâm NgọTốc HỷPháThất
26/04T41/4Quý MùiKhông VongPháBích
27/04T52/4Giáp ThânĐại AnNguyKhuê
28/04T63/4Ất DậuLưu NiênThànhLâu
29/04T74/4Bình TuấtTốc HỷThuVị
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN5/4Đinh HợiXích KhẩuKhaiMão

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2017

01/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 05/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 07/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 11/04 (Đại An, Mậu Thìn) • 13/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 17/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 19/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 23/04 (Đại An, Canh Thìn) • 25/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 27/04 (Đại An, Giáp Thân) • 29/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2017

02/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 04/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 08/04 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 10/04 (Không Vong, Đinh Mão) • 14/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 16/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 20/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 22/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 26/04 (Không Vong, Quý Mùi) • 30/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2017

Ngày Âm Lịch:5-3-2017

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Ngọ tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2017
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2017
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Đinh Dậu
5
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Giáp Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2017
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2017 (Ngày 05 tháng 3, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.