NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2015

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T413/2Đinh MùiXích KhẩuThànhBích
02/04T514/2Mậu ThânTiểu CátThuKhuê
03/04T615/2Kỷ DậuKhông VongKhaiLâu
04/04T716/2Canh TuấtĐại AnBếVị
05/04CN17/2Tân HợiLưu NiênKiếnMão
06/04T218/2Nhâm TýTốc HỷTrừTất
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T319/2Quý SửuXích KhẩuMãnChủy
08/04T420/2Giáp DầnTiểu CátBìnhSâm
09/04T521/2Ất MãoKhông VongĐịnhTỉnh
10/04T622/2Bình ThìnĐại AnChấpQuỷ
11/04T723/2Đinh TỵLưu NiênPháLiễu
12/04CN24/2Mậu NgọTốc HỷNguyTinh
13/04T225/2Kỷ MùiXích KhẩuThànhTrương
14/04T326/2Canh ThânTiểu CátThuDực
15/04T427/2Tân DậuKhông VongKhaiChẩn
16/04T528/2Nhâm TuấtĐại AnBếGiác
17/04T629/2Quý HợiLưu NiênKiếnCang
18/04T730/2Giáp TýTốc HỷTrừĐê
19/04CN1/3Ất SửuTiểu CátTrừPhòng
20/04T22/3Bình DầnKhông VongMãnTâm
21/04T33/3Đinh MãoĐại AnBìnhMỹ
22/04
Ngày Trái Đất
T44/3Mậu ThìnLưu NiênĐịnh
23/04T55/3Kỷ TỵTốc HỷChấpĐẩu
24/04T66/3Canh NgọXích KhẩuPháNgưu
25/04T77/3Tân MùiTiểu CátNguyNữ
26/04CN8/3Nhâm ThânKhông VongThành
27/04T29/3Quý DậuĐại AnThuNguy
28/04T310/3Giáp TuấtLưu NiênKhaiThất
29/04T411/3Ất HợiTốc HỷBếBích
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T512/3Bình TýXích KhẩuKiếnKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2015

04/04 (Đại An, Canh Tuất) • 06/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 10/04 (Đại An, Bình Thìn) • 12/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 16/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 18/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 21/04 (Đại An, Đinh Mão) • 23/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 27/04 (Đại An, Quý Dậu) • 29/04 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2015

01/04 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 03/04 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 07/04 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 09/04 (Không Vong, Ất Mão) • 13/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 15/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 20/04 (Không Vong, Bình Dần) • 24/04 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 26/04 (Không Vong, Nhâm Thân) • 30/04 (Xích Khẩu, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2015

Ngày Âm Lịch:13-2-2015

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Mùi tháng Kỷ Mão năm Ất Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2015
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2015
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Mùi
13
Ngày Đinh Mùi - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2015
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2015 (Ngày 13 tháng 2, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.