NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2013

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T221/2Đinh DậuKhông VongKhaiNguy
02/04T322/2Mậu TuấtĐại AnBếThất
03/04T423/2Kỷ HợiLưu NiênKiếnBích
04/04T524/2Canh TýTốc HỷTrừKhuê
05/04T625/2Tân SửuXích KhẩuMãnLâu
06/04T726/2Nhâm DầnTiểu CátBìnhVị
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN27/2Quý MãoKhông VongĐịnhMão
08/04T228/2Giáp ThìnĐại AnChấpTất
09/04T329/2Ất TỵLưu NiênPháChủy
10/04T41/3Bình NgọTiểu CátPháSâm
11/04T52/3Đinh MùiKhông VongNguyTỉnh
12/04T63/3Mậu ThânĐại AnThànhQuỷ
13/04T74/3Kỷ DậuLưu NiênThuLiễu
14/04CN5/3Canh TuấtTốc HỷKhaiTinh
15/04T26/3Tân HợiXích KhẩuBếTrương
16/04T37/3Nhâm TýTiểu CátKiếnDực
17/04T48/3Quý SửuKhông VongTrừChẩn
18/04T59/3Giáp DầnĐại AnMãnGiác
19/04T610/3Ất MãoLưu NiênBìnhCang
20/04T711/3Bình ThìnTốc HỷĐịnhĐê
21/04CN12/3Đinh TỵXích KhẩuChấpPhòng
22/04
Ngày Trái Đất
T213/3Mậu NgọTiểu CátPháTâm
23/04T314/3Kỷ MùiKhông VongNguyMỹ
24/04T415/3Canh ThânĐại AnThành
25/04T516/3Tân DậuLưu NiênThuĐẩu
26/04T617/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiNgưu
27/04T718/3Quý HợiXích KhẩuBếNữ
28/04CN19/3Giáp TýTiểu CátKiến
29/04T220/3Ất SửuKhông VongTrừNguy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T321/3Bình DầnĐại AnMãnThất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2013

02/04 (Đại An, Mậu Tuất) • 04/04 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 08/04 (Đại An, Giáp Thìn) • 12/04 (Đại An, Mậu Thân) • 14/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 18/04 (Đại An, Giáp Dần) • 20/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 24/04 (Đại An, Canh Thân) • 26/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 30/04 (Đại An, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2013

01/04 (Không Vong, Đinh Dậu) • 05/04 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 07/04 (Không Vong, Quý Mão) • 11/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 15/04 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 17/04 (Không Vong, Quý Sửu) • 21/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 23/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 27/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 29/04 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2013

Ngày Âm Lịch:21-2-2013

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Dậu tháng Ất Mão năm Quý Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2013
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2013
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Quý Tỵ
21
Ngày Đinh Dậu - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2013
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2013 (Ngày 21 tháng 2, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.