NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2011

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T628/2Bình TuấtĐại AnBếNgưu
02/04T729/2Đinh HợiLưu NiênKiếnNữ
03/04CN1/3Mậu TýTiểu CátKiến
04/04T22/3Kỷ SửuKhông VongTrừNguy
05/04T33/3Canh DầnĐại AnMãnThất
06/04T44/3Tân MãoLưu NiênBìnhBích
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T55/3Nhâm ThìnTốc HỷĐịnhKhuê
08/04T66/3Quý TỵXích KhẩuChấpLâu
09/04T77/3Giáp NgọTiểu CátPháVị
10/04CN8/3Ất MùiKhông VongNguyMão
11/04T29/3Bình ThânĐại AnThànhTất
12/04T310/3Đinh DậuLưu NiênThuChủy
13/04T411/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiSâm
14/04T512/3Kỷ HợiXích KhẩuBếTỉnh
15/04T613/3Canh TýTiểu CátKiếnQuỷ
16/04T714/3Tân SửuKhông VongTrừLiễu
17/04CN15/3Nhâm DầnĐại AnMãnTinh
18/04T216/3Quý MãoLưu NiênBìnhTrương
19/04T317/3Giáp ThìnTốc HỷĐịnhDực
20/04T418/3Ất TỵXích KhẩuChấpChẩn
21/04T519/3Bình NgọTiểu CátPháGiác
22/04
Ngày Trái Đất
T620/3Đinh MùiKhông VongNguyCang
23/04T721/3Mậu ThânĐại AnThànhĐê
24/04CN22/3Kỷ DậuLưu NiênThuPhòng
25/04T223/3Canh TuấtTốc HỷKhaiTâm
26/04T324/3Tân HợiXích KhẩuBếMỹ
27/04T425/3Nhâm TýTiểu CátKiến
28/04T526/3Quý SửuKhông VongTrừĐẩu
29/04T627/3Giáp DầnĐại AnMãnNgưu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T728/3Ất MãoLưu NiênBìnhNữ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2011

01/04 (Đại An, Bình Tuất) • 05/04 (Đại An, Canh Dần) • 07/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 11/04 (Đại An, Bình Thân) • 13/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 17/04 (Đại An, Nhâm Dần) • 19/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 23/04 (Đại An, Mậu Thân) • 25/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 29/04 (Đại An, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2011

04/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 08/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 10/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 14/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 16/04 (Không Vong, Tân Sửu) • 20/04 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 22/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 26/04 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 28/04 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2011

Ngày Âm Lịch:28-2-2011

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Tuất tháng Tân Mão năm Tân Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2011
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2011
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Tân Mão
28
Ngày Bình Tuất - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2011
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2011 (Ngày 28 tháng 2, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.