NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2010

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T517/2Tân TỵLưu NiênPháĐẩu
02/04T618/2Nhâm NgọTốc HỷNguyNgưu
03/04T719/2Quý MùiXích KhẩuThànhNữ
04/04CN20/2Giáp ThânTiểu CátThu
05/04T221/2Ất DậuKhông VongKhaiNguy
06/04T322/2Bình TuấtĐại AnBếThất
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T423/2Đinh HợiLưu NiênKiếnBích
08/04T524/2Mậu TýTốc HỷTrừKhuê
09/04T625/2Kỷ SửuXích KhẩuMãnLâu
10/04T726/2Canh DầnTiểu CátBìnhVị
11/04CN27/2Tân MãoKhông VongĐịnhMão
12/04T228/2Nhâm ThìnĐại AnChấpTất
13/04T329/2Quý TỵLưu NiênPháChủy
14/04T41/3Giáp NgọTiểu CátPháSâm
15/04T52/3Ất MùiKhông VongNguyTỉnh
16/04T63/3Bình ThânĐại AnThànhQuỷ
17/04T74/3Đinh DậuLưu NiênThuLiễu
18/04CN5/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiTinh
19/04T26/3Kỷ HợiXích KhẩuBếTrương
20/04T37/3Canh TýTiểu CátKiếnDực
21/04T48/3Tân SửuKhông VongTrừChẩn
22/04
Ngày Trái Đất
T59/3Nhâm DầnĐại AnMãnGiác
23/04T610/3Quý MãoLưu NiênBìnhCang
24/04T711/3Giáp ThìnTốc HỷĐịnhĐê
25/04CN12/3Ất TỵXích KhẩuChấpPhòng
26/04T213/3Bình NgọTiểu CátPháTâm
27/04T314/3Đinh MùiKhông VongNguyMỹ
28/04T415/3Mậu ThânĐại AnThành
29/04T516/3Kỷ DậuLưu NiênThuĐẩu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T617/3Canh TuấtTốc HỷKhaiNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2010

02/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 06/04 (Đại An, Bình Tuất) • 08/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 12/04 (Đại An, Nhâm Thìn) • 16/04 (Đại An, Bình Thân) • 18/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 22/04 (Đại An, Nhâm Dần) • 24/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 28/04 (Đại An, Mậu Thân) • 30/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2010

03/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 05/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 09/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 11/04 (Không Vong, Tân Mão) • 15/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 19/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 21/04 (Không Vong, Tân Sửu) • 25/04 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 27/04 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2010

Ngày Âm Lịch:17-2-2010

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Tỵ tháng Kỷ Mão năm Canh Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2010
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2010
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Canh Dần
17
Ngày Tân Tỵ - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2010
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2010 (Ngày 17 tháng 2, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.