NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2008

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T325/2Tân MùiXích KhẩuThànhMỹ
02/04T426/2Nhâm ThânTiểu CátThu
03/04T527/2Quý DậuKhông VongKhaiĐẩu
04/04T628/2Giáp TuấtĐại AnBếNgưu
05/04T729/2Ất HợiLưu NiênKiếnNữ
06/04CN1/3Bình TýTiểu CátKiến
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T22/3Đinh SửuKhông VongTrừNguy
08/04T33/3Mậu DầnĐại AnMãnThất
09/04T44/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhBích
10/04T55/3Canh ThìnTốc HỷĐịnhKhuê
11/04T66/3Tân TỵXích KhẩuChấpLâu
12/04T77/3Nhâm NgọTiểu CátPháVị
13/04CN8/3Quý MùiKhông VongNguyMão
14/04T29/3Giáp ThânĐại AnThànhTất
15/04T310/3Ất DậuLưu NiênThuChủy
16/04T411/3Bình TuấtTốc HỷKhaiSâm
17/04T512/3Đinh HợiXích KhẩuBếTỉnh
18/04T613/3Mậu TýTiểu CátKiếnQuỷ
19/04T714/3Kỷ SửuKhông VongTrừLiễu
20/04CN15/3Canh DầnĐại AnMãnTinh
21/04T216/3Tân MãoLưu NiênBìnhTrương
22/04
Ngày Trái Đất
T317/3Nhâm ThìnTốc HỷĐịnhDực
23/04T418/3Quý TỵXích KhẩuChấpChẩn
24/04T519/3Giáp NgọTiểu CátPháGiác
25/04T620/3Ất MùiKhông VongNguyCang
26/04T721/3Bình ThânĐại AnThànhĐê
27/04CN22/3Đinh DậuLưu NiênThuPhòng
28/04T223/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiTâm
29/04T324/3Kỷ HợiXích KhẩuBếMỹ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T425/3Canh TýTiểu CátKiến

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2008

04/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 08/04 (Đại An, Mậu Dần) • 10/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 14/04 (Đại An, Giáp Thân) • 16/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 20/04 (Đại An, Canh Dần) • 22/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 26/04 (Đại An, Bình Thân) • 28/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2008

01/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 03/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 07/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 11/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 13/04 (Không Vong, Quý Mùi) • 17/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 19/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 23/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 25/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 29/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2008

Ngày Âm Lịch:25-2-2008

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Mùi tháng Ất Mão năm Mậu Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2008
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2008
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Mậu Tý
25
Ngày Tân Mùi - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2008
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2008 (Ngày 25 tháng 2, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.