NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2007

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN14/2Ất SửuTiểu CátMãnPhòng
02/04T215/2Bình DầnKhông VongBìnhTâm
03/04T316/2Đinh MãoĐại AnĐịnhMỹ
04/04T417/2Mậu ThìnLưu NiênChấp
05/04T518/2Kỷ TỵTốc HỷPháĐẩu
06/04T619/2Canh NgọXích KhẩuNguyNgưu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T720/2Tân MùiTiểu CátThànhNữ
08/04CN21/2Nhâm ThânKhông VongThu
09/04T222/2Quý DậuĐại AnKhaiNguy
10/04T323/2Giáp TuấtLưu NiênBếThất
11/04T424/2Ất HợiTốc HỷKiếnBích
12/04T525/2Bình TýXích KhẩuTrừKhuê
13/04T626/2Đinh SửuTiểu CátMãnLâu
14/04T727/2Mậu DầnKhông VongBìnhVị
15/04CN28/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhMão
16/04T229/2Canh ThìnLưu NiênChấpTất
17/04T31/3Tân TỵTiểu CátChấpChủy
18/04T42/3Nhâm NgọKhông VongPháSâm
19/04T53/3Quý MùiĐại AnNguyTỉnh
20/04T64/3Giáp ThânLưu NiênThànhQuỷ
21/04T75/3Ất DậuTốc HỷThuLiễu
22/04
Ngày Trái Đất
CN6/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiTinh
23/04T27/3Đinh HợiTiểu CátBếTrương
24/04T38/3Mậu TýKhông VongKiếnDực
25/04T49/3Kỷ SửuĐại AnTrừChẩn
26/04T510/3Canh DầnLưu NiênMãnGiác
27/04T611/3Tân MãoTốc HỷBìnhCang
28/04T712/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhĐê
29/04CN13/3Quý TỵTiểu CátChấpPhòng
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T214/3Giáp NgọKhông VongPháTâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2007

03/04 (Đại An, Đinh Mão) • 05/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 09/04 (Đại An, Quý Dậu) • 11/04 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 15/04 (Đại An, Kỷ Mão) • 19/04 (Đại An, Quý Mùi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 25/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 27/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2007

02/04 (Không Vong, Bình Dần) • 06/04 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 08/04 (Không Vong, Nhâm Thân) • 12/04 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 14/04 (Không Vong, Mậu Dần) • 18/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 22/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 24/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 28/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 30/04 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2007

Ngày Âm Lịch:14-2-2007

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Sửu tháng Quý Mão năm Đinh Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2007
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2007
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Đinh Hợi
14
Ngày Ất Sửu - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2007
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2007 (Ngày 14 tháng 2, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.