NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1997

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T324/2Quý DậuTốc HỷKhaiChủy
02/04T425/2Giáp TuấtXích KhẩuBếSâm
03/04T526/2Ất HợiTiểu CátKiếnTỉnh
04/04T627/2Bình TýKhông VongTrừQuỷ
05/04T728/2Đinh SửuĐại AnMãnLiễu
06/04CN29/2Mậu DầnLưu NiênBìnhTinh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T21/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhTrương
08/04T32/3Canh ThìnKhông VongĐịnhDực
09/04T43/3Tân TỵĐại AnChấpChẩn
10/04T54/3Nhâm NgọLưu NiênPháGiác
11/04T65/3Quý MùiTốc HỷNguyCang
12/04T76/3Giáp ThânXích KhẩuThànhĐê
13/04CN7/3Ất DậuTiểu CátThuPhòng
14/04T28/3Bình TuấtKhông VongKhaiTâm
15/04T39/3Đinh HợiĐại AnBếMỹ
16/04T410/3Mậu TýLưu NiênKiến
17/04T511/3Kỷ SửuTốc HỷTrừĐẩu
18/04T612/3Canh DầnXích KhẩuMãnNgưu
19/04T713/3Tân MãoTiểu CátBìnhNữ
20/04CN14/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnh
21/04T215/3Quý TỵĐại AnChấpNguy
22/04
Ngày Trái Đất
T316/3Giáp NgọLưu NiênPháThất
23/04T417/3Ất MùiTốc HỷNguyBích
24/04T518/3Bình ThânXích KhẩuThànhKhuê
25/04T619/3Đinh DậuTiểu CátThuLâu
26/04T720/3Mậu TuấtKhông VongKhaiVị
27/04CN21/3Kỷ HợiĐại AnBếMão
28/04T222/3Canh TýLưu NiênKiếnTất
29/04T323/3Tân SửuTốc HỷTrừChủy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T424/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnSâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1997

01/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 05/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 09/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 11/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 15/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 17/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 21/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 23/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 27/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 29/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1997

02/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 04/04 (Không Vong, Bình Tý) • 08/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 12/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 14/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 18/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 20/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 24/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 26/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 30/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1997

Ngày Âm Lịch:24-2-1997

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Dậu tháng Quý Mão năm Đinh Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1997
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1997
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Đinh Sửu
24
Ngày Quý Dậu - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1997
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1997 (Ngày 24 tháng 2, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.