NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1987

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T44/3Canh ThìnLưu NiênĐịnh
02/04T55/3Tân TỵTốc HỷChấpĐẩu
03/04T66/3Nhâm NgọXích KhẩuPháNgưu
04/04T77/3Quý MùiTiểu CátNguyNữ
05/04CN8/3Giáp ThânKhông VongThành
06/04T29/3Ất DậuĐại AnThuNguy
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T310/3Bình TuấtLưu NiênKhaiThất
08/04T411/3Đinh HợiTốc HỷBếBích
09/04T512/3Mậu TýXích KhẩuKiếnKhuê
10/04T613/3Kỷ SửuTiểu CátTrừLâu
11/04T714/3Canh DầnKhông VongMãnVị
12/04CN15/3Tân MãoĐại AnBìnhMão
13/04T216/3Nhâm ThìnLưu NiênĐịnhTất
14/04T317/3Quý TỵTốc HỷChấpChủy
15/04T418/3Giáp NgọXích KhẩuPháSâm
16/04T519/3Ất MùiTiểu CátNguyTỉnh
17/04T620/3Bình ThânKhông VongThànhQuỷ
18/04T721/3Đinh DậuĐại AnThuLiễu
19/04CN22/3Mậu TuấtLưu NiênKhaiTinh
20/04T223/3Kỷ HợiTốc HỷBếTrương
21/04T324/3Canh TýXích KhẩuKiếnDực
22/04
Ngày Trái Đất
T425/3Tân SửuTiểu CátTrừChẩn
23/04T526/3Nhâm DầnKhông VongMãnGiác
24/04T627/3Quý MãoĐại AnBìnhCang
25/04T728/3Giáp ThìnLưu NiênĐịnhĐê
26/04CN29/3Ất TỵTốc HỷChấpPhòng
27/04T230/3Bình NgọXích KhẩuPháTâm
28/04T31/4Đinh MùiKhông VongPháMỹ
29/04T42/4Mậu ThânĐại AnNguy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T53/4Kỷ DậuLưu NiênThànhĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1987

02/04 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 06/04 (Đại An, Ất Dậu) • 08/04 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 12/04 (Đại An, Tân Mão) • 14/04 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 18/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 20/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 24/04 (Đại An, Quý Mão) • 26/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 29/04 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1987

03/04 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 05/04 (Không Vong, Giáp Thân) • 09/04 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 11/04 (Không Vong, Canh Dần) • 15/04 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 17/04 (Không Vong, Bình Thân) • 21/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 23/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 27/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 28/04 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1987

Ngày Âm Lịch:4-3-1987

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Thìn tháng Giáp Thìn năm Đinh Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1987
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1987
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Đinh Mão
4
Ngày Canh Thìn - Tháng Giáp Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1987
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1987 (Ngày 04 tháng 3, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.