◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1985

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T212/2Canh NgọTốc HỷNguyTâm
02/04T313/2Tân MùiXích KhẩuThànhMỹ
03/04T414/2Nhâm ThânTiểu CátThuCơ
04/04T515/2Quý DậuKhông VongKhaiĐẩu
05/04T616/2Giáp TuấtĐại AnBếNgưu
06/04T717/2Ất HợiLưu NiênKiếnNữ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN18/2Bình TýTốc HỷTrừHư
08/04T219/2Đinh SửuXích KhẩuMãnNguy
09/04T320/2Mậu DầnTiểu CátBìnhThất
10/04T421/2Kỷ MãoKhông VongĐịnhBích
11/04T522/2Canh ThìnĐại AnChấpKhuê
12/04T623/2Tân TỵLưu NiênPháLâu
13/04T724/2Nhâm NgọTốc HỷNguyVị
14/04CN25/2Quý MùiXích KhẩuThànhMão
15/04T226/2Giáp ThânTiểu CátThuTất
16/04T327/2Ất DậuKhông VongKhaiChủy
17/04T428/2Bình TuấtĐại AnBếSâm
18/04T529/2Đinh HợiLưu NiênKiếnTỉnh
19/04T630/2Mậu TýTốc HỷTrừQuỷ
20/04T71/3Kỷ SửuTiểu CátTrừLiễu
21/04CN2/3Canh DầnKhông VongMãnTinh
22/04
Ngày Trái Đất
T23/3Tân MãoĐại AnBìnhTrương
23/04T34/3Nhâm ThìnLưu NiênĐịnhDực
24/04T45/3Quý TỵTốc HỷChấpChẩn
25/04T56/3Giáp NgọXích KhẩuPháGiác
26/04T67/3Ất MùiTiểu CátNguyCang
27/04T78/3Bình ThânKhông VongThànhĐê
28/04CN9/3Đinh DậuĐại AnThuPhòng
29/04T210/3Mậu TuấtLưu NiênKhaiTâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T311/3Kỷ HợiTốc HỷBếMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1985

01/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 05/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 07/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 11/04 (Đại An, Canh Thìn) • 13/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 17/04 (Đại An, Bình Tuất) • 19/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 22/04 (Đại An, Tân Mão) • 24/04 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 28/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 30/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1985

02/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 04/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 08/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 10/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 14/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 16/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 21/04 (Không Vong, Canh Dần) • 25/04 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 27/04 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1985

Ngày Âm Lịch:12-2-1985

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Ngọ tháng Kỷ Mão năm Ất Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1985
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1985
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Sửu
12
Ngày Canh Ngọ - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1985
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1985 (Ngày 12 tháng 2, Ất Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.