◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1972

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T718/2Nhâm TuấtTốc HỷBếVị
02/04CN19/2Quý HợiXích KhẩuKiếnMão
03/04T220/2Giáp TýTiểu CátTrừTất
04/04T321/2Ất SửuKhông VongMãnChủy
05/04T422/2Bình DầnĐại AnBìnhSâm
06/04T523/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhTỉnh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T624/2Mậu ThìnTốc HỷChấpQuỷ
08/04T725/2Kỷ TỵXích KhẩuPháLiễu
09/04CN26/2Canh NgọTiểu CátNguyTinh
10/04T227/2Tân MùiKhông VongThànhTrương
11/04T328/2Nhâm ThânĐại AnThuDực
12/04T429/2Quý DậuLưu NiênKhaiChẩn
13/04T530/2Giáp TuấtTốc HỷBếGiác
14/04T61/3Ất HợiTiểu CátBếCang
15/04T72/3Bình TýKhông VongKiếnĐê
16/04CN3/3Đinh SửuĐại AnTrừPhòng
17/04T24/3Mậu DầnLưu NiênMãnTâm
18/04T35/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhMỹ
19/04T46/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhCơ
20/04T57/3Tân TỵTiểu CátChấpĐẩu
21/04T68/3Nhâm NgọKhông VongPháNgưu
22/04
Ngày Trái Đất
T79/3Quý MùiĐại AnNguyNữ
23/04CN10/3Giáp ThânLưu NiênThànhHư
24/04T211/3Ất DậuTốc HỷThuNguy
25/04T312/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiThất
26/04T413/3Đinh HợiTiểu CátBếBích
27/04T514/3Mậu TýKhông VongKiếnKhuê
28/04T615/3Kỷ SửuĐại AnTrừLâu
29/04T716/3Canh DầnLưu NiênMãnVị
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN17/3Tân MãoTốc HỷBìnhMão

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1972

01/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 05/04 (Đại An, Bình Dần) • 07/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 11/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 13/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 16/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 18/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 22/04 (Đại An, Quý Mùi) • 24/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 28/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 30/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1972

02/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 04/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 08/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 10/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 15/04 (Không Vong, Bình Tý) • 19/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 21/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 25/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 27/04 (Không Vong, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1972

Ngày Âm Lịch:18-2-1972

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Tuất tháng Quý Mão năm Nhâm Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1972
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1972
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Tý
18
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1972
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1972 (Ngày 18 tháng 2, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.