◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1965

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T530/2Ất DậuTốc HỷKhaiĐẩu
02/04T61/3Bình TuấtTiểu CátKhaiNgưu
03/04T72/3Đinh HợiKhông VongBếNữ
04/04CN3/3Mậu TýĐại AnKiếnHư
05/04T24/3Kỷ SửuLưu NiênTrừNguy
06/04T35/3Canh DầnTốc HỷMãnThất
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T46/3Tân MãoXích KhẩuBìnhBích
08/04T57/3Nhâm ThìnTiểu CátĐịnhKhuê
09/04T68/3Quý TỵKhông VongChấpLâu
10/04T79/3Giáp NgọĐại AnPháVị
11/04CN10/3Ất MùiLưu NiênNguyMão
12/04T211/3Bình ThânTốc HỷThànhTất
13/04T312/3Đinh DậuXích KhẩuThuChủy
14/04T413/3Mậu TuấtTiểu CátKhaiSâm
15/04T514/3Kỷ HợiKhông VongBếTỉnh
16/04T615/3Canh TýĐại AnKiếnQuỷ
17/04T716/3Tân SửuLưu NiênTrừLiễu
18/04CN17/3Nhâm DầnTốc HỷMãnTinh
19/04T218/3Quý MãoXích KhẩuBìnhTrương
20/04T319/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhDực
21/04T420/3Ất TỵKhông VongChấpChẩn
22/04
Ngày Trái Đất
T521/3Bình NgọĐại AnPháGiác
23/04T622/3Đinh MùiLưu NiênNguyCang
24/04T723/3Mậu ThânTốc HỷThànhĐê
25/04CN24/3Kỷ DậuXích KhẩuThuPhòng
26/04T225/3Canh TuấtTiểu CátKhaiTâm
27/04T326/3Tân HợiKhông VongBếMỹ
28/04T427/3Nhâm TýĐại AnKiếnCơ
29/04T528/3Quý SửuLưu NiênTrừĐẩu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T629/3Giáp DầnTốc HỷMãnNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1965

01/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 04/04 (Đại An, Mậu Tý) • 06/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 10/04 (Đại An, Giáp Ngọ) • 12/04 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 16/04 (Đại An, Canh Tý) • 18/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 22/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 24/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 28/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 30/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1965

03/04 (Không Vong, Đinh Hợi) • 07/04 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 09/04 (Không Vong, Quý Tỵ) • 13/04 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 15/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 19/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 21/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 25/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 27/04 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1965

Ngày Âm Lịch:30-2-1965

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Dậu tháng Kỷ Mão năm Ất Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1965
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1965
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Tỵ
30
Ngày Ất Dậu - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1965
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1965 (Ngày 30 tháng 2, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.