◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1962

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN27/2Kỷ TỵKhông VongPháPhòng
02/04T228/2Canh NgọĐại AnNguyTâm
03/04T329/2Tân MùiLưu NiênThànhMỹ
04/04T430/2Nhâm ThânTốc HỷThuCơ
05/04T51/3Quý DậuTiểu CátThuĐẩu
06/04T62/3Giáp TuấtKhông VongKhaiNgưu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T73/3Ất HợiĐại AnBếNữ
08/04CN4/3Bình TýLưu NiênKiếnHư
09/04T25/3Đinh SửuTốc HỷTrừNguy
10/04T36/3Mậu DầnXích KhẩuMãnThất
11/04T47/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhBích
12/04T58/3Canh ThìnKhông VongĐịnhKhuê
13/04T69/3Tân TỵĐại AnChấpLâu
14/04T710/3Nhâm NgọLưu NiênPháVị
15/04CN11/3Quý MùiTốc HỷNguyMão
16/04T212/3Giáp ThânXích KhẩuThànhTất
17/04T313/3Ất DậuTiểu CátThuChủy
18/04T414/3Bình TuấtKhông VongKhaiSâm
19/04T515/3Đinh HợiĐại AnBếTỉnh
20/04T616/3Mậu TýLưu NiênKiếnQuỷ
21/04T717/3Kỷ SửuTốc HỷTrừLiễu
22/04
Ngày Trái Đất
CN18/3Canh DầnXích KhẩuMãnTinh
23/04T219/3Tân MãoTiểu CátBìnhTrương
24/04T320/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnhDực
25/04T421/3Quý TỵĐại AnChấpChẩn
26/04T522/3Giáp NgọLưu NiênPháGiác
27/04T623/3Ất MùiTốc HỷNguyCang
28/04T724/3Bình ThânXích KhẩuThànhĐê
29/04CN25/3Đinh DậuTiểu CátThuPhòng
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T226/3Mậu TuấtKhông VongKhaiTâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1962

02/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 04/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 07/04 (Đại An, Ất Hợi) • 09/04 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 13/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 15/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 19/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 21/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 25/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 27/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1962

01/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 06/04 (Không Vong, Giáp Tuất) • 10/04 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 12/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 16/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 18/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 22/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 24/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 28/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 30/04 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1962

Ngày Âm Lịch:27-2-1962

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Tỵ tháng Quý Mão năm Nhâm Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1962
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1962
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Dần
27
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1962
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1962 (Ngày 27 tháng 2, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.