◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1961

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T716/2Giáp TýĐại AnTrừĐê
02/04CN17/2Ất SửuLưu NiênMãnPhòng
03/04T218/2Bình DầnTốc HỷBìnhTâm
04/04T319/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhMỹ
05/04T420/2Mậu ThìnTiểu CátChấpCơ
06/04T521/2Kỷ TỵKhông VongPháĐẩu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T622/2Canh NgọĐại AnNguyNgưu
08/04T723/2Tân MùiLưu NiênThànhNữ
09/04CN24/2Nhâm ThânTốc HỷThuHư
10/04T225/2Quý DậuXích KhẩuKhaiNguy
11/04T326/2Giáp TuấtTiểu CátBếThất
12/04T427/2Ất HợiKhông VongKiếnBích
13/04T528/2Bình TýĐại AnTrừKhuê
14/04T629/2Đinh SửuLưu NiênMãnLâu
15/04T71/3Mậu DầnTiểu CátMãnVị
16/04CN2/3Kỷ MãoKhông VongBìnhMão
17/04T23/3Canh ThìnĐại AnĐịnhTất
18/04T34/3Tân TỵLưu NiênChấpChủy
19/04T45/3Nhâm NgọTốc HỷPháSâm
20/04T56/3Quý MùiXích KhẩuNguyTỉnh
21/04T67/3Giáp ThânTiểu CátThànhQuỷ
22/04
Ngày Trái Đất
T78/3Ất DậuKhông VongThuLiễu
23/04CN9/3Bình TuấtĐại AnKhaiTinh
24/04T210/3Đinh HợiLưu NiênBếTrương
25/04T311/3Mậu TýTốc HỷKiếnDực
26/04T412/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừChẩn
27/04T513/3Canh DầnTiểu CátMãnGiác
28/04T614/3Tân MãoKhông VongBìnhCang
29/04T715/3Nhâm ThìnĐại AnĐịnhĐê
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN16/3Quý TỵLưu NiênChấpPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1961

01/04 (Đại An, Giáp Tý) • 03/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 07/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 09/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 13/04 (Đại An, Bình Tý) • 17/04 (Đại An, Canh Thìn) • 19/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 23/04 (Đại An, Bình Tuất) • 25/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 29/04 (Đại An, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1961

04/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 06/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 10/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 12/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 16/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 20/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 22/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 26/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 28/04 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1961

Ngày Âm Lịch:16-2-1961

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Tý tháng Tân Mão năm Tân Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1961
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1961
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Tân Sửu
16
Ngày Giáp Tý - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1961
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1961 (Ngày 16 tháng 2, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.