◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1958

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T313/2Mậu ThânXích KhẩuThuDực
02/04T414/2Kỷ DậuTiểu CátKhaiChẩn
03/04T515/2Canh TuấtKhông VongBếGiác
04/04T616/2Tân HợiĐại AnKiếnCang
05/04T717/2Nhâm TýLưu NiênTrừĐê
06/04CN18/2Quý SửuTốc HỷMãnPhòng
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T219/2Giáp DầnXích KhẩuBìnhTâm
08/04T320/2Ất MãoTiểu CátĐịnhMỹ
09/04T421/2Bình ThìnKhông VongChấpCơ
10/04T522/2Đinh TỵĐại AnPháĐẩu
11/04T623/2Mậu NgọLưu NiênNguyNgưu
12/04T724/2Kỷ MùiTốc HỷThànhNữ
13/04CN25/2Canh ThânXích KhẩuThuHư
14/04T226/2Tân DậuTiểu CátKhaiNguy
15/04T327/2Nhâm TuấtKhông VongBếThất
16/04T428/2Quý HợiĐại AnKiếnBích
17/04T529/2Giáp TýLưu NiênTrừKhuê
18/04T630/2Ất SửuTốc HỷMãnLâu
19/04T71/3Bình DầnTiểu CátMãnVị
20/04CN2/3Đinh MãoKhông VongBìnhMão
21/04T23/3Mậu ThìnĐại AnĐịnhTất
22/04
Ngày Trái Đất
T34/3Kỷ TỵLưu NiênChấpChủy
23/04T45/3Canh NgọTốc HỷPháSâm
24/04T56/3Tân MùiXích KhẩuNguyTỉnh
25/04T67/3Nhâm ThânTiểu CátThànhQuỷ
26/04T78/3Quý DậuKhông VongThuLiễu
27/04CN9/3Giáp TuấtĐại AnKhaiTinh
28/04T210/3Ất HợiLưu NiênBếTrương
29/04T311/3Bình TýTốc HỷKiếnDực
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T412/3Đinh SửuXích KhẩuTrừChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1958

04/04 (Đại An, Tân Hợi) • 06/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 10/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 12/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 16/04 (Đại An, Quý Hợi) • 18/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 21/04 (Đại An, Mậu Thìn) • 23/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 27/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 29/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1958

01/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 03/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 07/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 09/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 13/04 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 15/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 20/04 (Không Vong, Đinh Mão) • 24/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 26/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 30/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1958

Ngày Âm Lịch:13-2-1958

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Thân tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1958
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1958
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Mậu Tuất
13
Ngày Mậu Thân - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1958
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1958 (Ngày 13 tháng 2, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.